Điều 11. Định mức vật liệu
Bảng 09
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức | |
|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (4 GB) | Cái | 48,00 | |
| 2 | Giấy A4 | Gram | 7,00 | 26,00 |
| 3 | Giấy A3 | Gram | 27,00 | - |
| 4 | Hồ dán khô | Hộp | 32,00 | - |
| 5 | Sổ ghi chép | Cuốn | 40,00 | 59,00 |
| 6 | Cặp 3 dây | Cái | 45,00 | 59,00 |
| 7 | Bút bi | Cái | 101,00 | 88,00 |
| 8 | Ghim dập | Hộp | 80,00 | - |
| 9 | Ghim vòng | Hộp | 67,00 | - |
| 10 | Túi clear bag | Cái | - | 59,00 |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 106,00 | - |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 32,00 | 29,00 |
| 13 | Bút chì | Cái | 72,00 | 88,00 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 106,00 | - |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 104,00 | - |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 80,00 | 40,00 |
| 17 | Mực photocopy | Hộp | 1,00 | - |
| 18 | Mực in A4 Laser | Hộp | 1,00 | 3,00 |
| 19 | Mực in A3 Laser | Hộp | 8,00 | - |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với 96 xã, phường, đặc khu. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ của số đơn vị hành chính cấp xã phải thực hiện điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính cho trung bình 12.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 12.000 phiếu thì điều chỉnh định mức vật liệu ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp của mục 1.2 được quy định cho các xã, phường ở vùng đồng bằng (tương đương 0,1 công/1 phiếu). Đối với các xã, phường ở khu vực trung du, miền núi được nhân với hệ số K=1,2; đối với đặc khu Lý Sơn được nhân với hệ số K=1,4; đối với các xã ở khu vực biên giới được nhân với hệ số K=1,5.
Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất giá đất được xác định theo Bảng 07.