vanban.org

Điều 11. Định mức vật liệu — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức vật liệu

Bảng 09

STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (4 GB) Cái 48,00
2 Giấy A4 Gram 7,00 26,00
3 Giấy A3 Gram 27,00 -
4 Hồ dán khô Hộp 32,00 -
5 Sổ ghi chép Cuốn 40,00 59,00
6 Cặp 3 dây Cái 45,00 59,00
7 Bút bi Cái 101,00 88,00
8 Ghim dập Hộp 80,00 -
9 Ghim vòng Hộp 67,00 -
10 Túi clear bag Cái - 59,00
11 Băng dính to Cuộn 106,00 -
12 Bút dạ màu Bộ 32,00 29,00
13 Bút chì Cái 72,00 88,00
14 Bút xóa Cái 106,00 -
15 Bút nhớ dòng Cái 104,00 -
16 Tẩy chì Cái 80,00 40,00
17 Mực photocopy Hộp 1,00 -
18 Mực in A4 Laser  Hộp 1,00 3,00
19 Mực in A3 Laser Hộp 8,00 -

Ghi chú:

- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với 96 xã, phường, đặc khu. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ của số đơn vị hành chính cấp xã phải thực hiện điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.

- Định mức vật liệu ngoại nghiệp được tính cho trung bình 12.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 12.000 phiếu thì điều chỉnh định mức vật liệu ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra. Định mức quy định tại phần ngoại nghiệp của mục 1.2 được quy định cho các xã, phường ở vùng đồng bằng (tương đương 0,1 công/1 phiếu). Đối với các xã, phường ở khu vực trung du, miền núi được nhân với hệ số K=1,2; đối với đặc khu Lý Sơn được nhân với hệ số K=1,4; đối với các xã ở khu vực biên giới được nhân với hệ số K=1,5.

Cơ cấu sử dụng vật liệu cho từng nội dung công việc xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất giá đất được xác định theo Bảng 07.