Điều 19. Định mức dụng cụ
Bảng 16
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/loại đất/khu vực) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | ||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 37,20 | 85,80 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 37,20 | 85,80 | ||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 37,20 | 85,80 | ||
| 4 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 20 | 27 | ||
| 5 | Tất | Đôi | 6 | ||||
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 37,20 | 85,80 | ||
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 20 | 27 | ||
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 37,20 | 85,80 | ||
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 10 | 14 | ||
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 20 | 27 | ||
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 20 | 27 | ||
| 12 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 20 | 27 | ||
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 20 | 27 | ||
| 14 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 10,33 | 23,83 | ||
| 15 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 20 | 27 | ||
| 16 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 10,33 | 23,83 | ||
| 17 | Điện năng | kW | 12,15 | 28,03 | |||
Ghi chú: Định mức dụng cụ được điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Cơ cấu mức sử dụng dụng cụ cho hoạt động xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất theo các bước được tính theo Bảng 17.
Bảng 17
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | ||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 29,55 | 100,00 | 21,30 | 100,00 |
| 2 | Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. | 70,45 | 0 | 78,70 | 0 |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | |