vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ

Bảng 16

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng)

Định mức

(ca/loại đất/khu vực)

Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 37,20 85,80
2 Ghế văn phòng Cái 120 37,20 85,80
3 Tủ để tài liệu Cái 96 37,20 85,80
4 Bàn dập ghim Cái 24 20 27
5 Tất Đôi 6
6 Cặp đựng tài liệu Cái 24 37,20 85,80
7 Mũ cứng Cái 12 20 27
8 Lưu điện Cái 60 37,20 85,80
9 Quần áo mưa Bộ 6 10 14
10 Bình đựng nước uống Cái 6 20 27
11 Ba lô Cái 24 20 27
12 Thước nhựa 40 cm Cái 24 20 27
13 Gọt bút chì Cái 9 20 27
14 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 10,33 23,83
15 Máy tính Casio Cái 36 20 27
16 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 10,33 23,83
17 Điện năng kW 12,15 28,03

Ghi chú: Định mức dụng cụ được điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.

Cơ cấu mức sử dụng dụng cụ cho hoạt động xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất theo các bước được tính theo Bảng 17.

Bảng 17

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất 29,55 100,00 21,30 100,00
2 Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. 70,45 0 78,70 0
  Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00