vanban.org

Điều 16. Định mức vật liệu — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Định mức vật liệu

Bảng 14

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Băng dính to Cuộn 1,00 -
2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
3 Bút chì Chiếc 1,00 1,00
4 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00
5 Mực in A3 laser Hộp 0,09 -
6 Mực photocopy Hộp 0,12 -
7 Bút bi Chiếc 2,00 1,00
8 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
9 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00
10 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
11 Giấy A3 Gram 0,30 -
12 Ghim dập Hộp 0,50 -
13 Ghim vòng Hộp 0,50 -
14 Túi Clear bag Chiếc - 1,00

Ghi chú:

- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức vật liệu nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.