Điều 16. Định mức vật liệu
Bảng 14
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 1,00 | - |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Bút chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Tẩy chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Mực in A3 laser | Hộp | 0,09 | - |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,12 | - |
| 7 | Bút bi | Chiếc | 2,00 | 1,00 |
| 8 | Sổ ghi chép | Cuốn | 1,00 | 1,00 |
| 9 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 10 | Giấy A4 | Gram | 0,50 | 0,50 |
| 11 | Giấy A3 | Gram | 0,30 | - |
| 12 | Ghim dập | Hộp | 0,50 | - |
| 13 | Ghim vòng | Hộp | 0,50 | - |
| 14 | Túi Clear bag | Chiếc | - | 1,00 |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức vật liệu nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.
Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.