Điều 19. Khung giá phục vụ mặt đất trọn gói tại cảng hàng không nhóm B
1. Đối tượng áp dụng: Các nhà vận chuyển trong nước có nhu cầu sử dụng dịch vụ này các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
2. Khung giá dịch vụ:
Đơn vị tính: VND/chuyến
| TT | Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | ||
| 1 | Dưới 20 tấn | 1.400.000 | 2.000.000 |
| 2 | Từ 20 – dưới 50 tấn | 2.100.000 | 3.000.000 |
| 3 | Từ 50 – dưới 50 tấn | 2.800.000 | 4.000.000 |
| 4 | Từ 100 tấn trở lên | 3.500.000 | 5.000.000 |
3. Điều kiện áp dụng
Mức giá trên đã bao gồm dịch vụ:
a) Giá phục vụ hạ/ cất cánh; giá dẫn tàu bay (nếu có)
b) Phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất trên cơ sở đảm bảo nhu cầu tối thiểu của chuyến bay và năng lực thực tế của từng cảng hàng không.
c) Dịch vụ sử dụng phương tiện nhà ga có liên quan trực tiếp tới việc phục vụ các chuyến bay và tiền thuê văn phòng đại diện Hãng vận chuyển (không bao gồm sân đỗ ô tô).
d) Đảm bảo an ninh chung, soi chiếu kiểm tra an ninh hành lý, hành khách cho chuyến bay.
đ) Sân đậu máy bay trong thời gian đầu tiên đậu lại không thu tiền.