Điều 17. Khung giá dịch vụ xử lý hành lý tự động (Dịch vụ phân loại tự động hành lý đi)
1. Đối tượng áp dụng: Các nhà vận chuyển có nhu cầu sử dụng băng chuyền phân loại tự động hành lý đi tại các nhà cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
2. Khung giá dịch vụ:
a) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không nhóm A
Đơn vị tính: USD/chuyến
| Ghế thiết kế của tàu bay | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Tàu bay < 100 ghế | 15 | 21 |
| Tàu bay từ 100 - 200 ghế | 25 | 35 |
| Tàu bay từ 201 – 300 ghế | 30 | 45 |
| Tàu by từ 301 – 400 ghế | 40 | 55 |
| Tàu bay > 400 ghế | 45 | 65 |
b) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm A.
Đơn vị tính: VNĐ/chuyến
| Ghế thiết kế của tàu bay | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Tàu bay < 100 ghế | 150.000 | 220.000 |
| Tàu bay từ 100 - 200 ghế | 250.000 | 360.000 |
| Tàu bay từ 201 – 300 ghế | 320.000 | 460.000 |
| Tàu by từ 301 – 400 ghế | 400.000 | 570.000 |
| Tàu bay > 400 ghế | 490.000 | 700.000 |
c) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm B: Thu bằng (=) 70% mức thu tương ứng đối với cảng hàng không nhóm A.