Điều 15. Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục hành khách
1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà vận chuyển có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
2. Khung giá dịch vụ thuê quầy làm thủ tục vé hành khách đi tàu bay (Check in counter) tính theo 2 phương thức: Theo tháng và theo từng chuyến bay tùy thuộc lựa chọn của khách hàng.
a) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không nhóm A.
| TT | Cảng hàng không | Đơn vị tính | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Giá thuê theo tháng | (USD/quầy/tháng) | 2.240 | 3.200 |
| 2 | Giá thuê theo chuyến | (USD/quầy/chuyến) | 20 | 29 |
b) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng không nhóm A
| TT | Cảng hàng không | Đơn vị tính | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |||
| 1 | Giá thuê theo tháng | (VNĐ/quầy/tháng) | 27.000.000 | 38.000.000 |
| 2 | Giá thuê theo chuyến | (VNĐ/quầy/chuyến) | 170.000 | 240.000 |
c) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm B: Thu bằng (=) 70% mức thu tương ứng tại cảng hàng không nhóm A.
3. Khung giá dịch vụ thuê các loại quầy làm thủ tục hành khách khác, gồm: Quầy tại cửa ra máy bay (Boarding counter): Quầy đầu đảo (Service Desk); Quầy chuyển tiếp (Transit conuter): Thu bằng (=) 20% mức thu tương ứng đối với quầy làm thủ tục vé hành khách đi tàu bay tại cảng hàng không nhóm A.
4. Nội dung dịch vụ cho thuê quầy:
a) Mặt bằng hợp lý bố trí quầy bục;
b) Quầy;
c) Máy tính, trang thiết bị liên quan (không bao gồm phần mềm máy tính chuyên dụng);
d) Bảng thông báo quầy;
đ) Bằng chuyền gắn với quầy;
e) Điện, nước phục vụ khu vực quầy;
g) Chi phí sửa chữa, quản lý có liên quan.
5. Thời gian sử dụng quầy và số quầy cho từng chuyến bay do cảng hàng không, sân bay và khách hàng thỏa thuận trên cơ sở thông lệ, năng lực cung ứng quầy của từng cảng hàng không, sân bay và quy định của nhà vận chuyển về thời gian làm thủ tục hàng không.