Điều 14. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách (Aerobrigde charges)
1. Đối tượng áp dụng: Các nhà vận chuyển có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
2. Khung giá dịch vụ:
a) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay quốc tế
Đơn vị tính: USD/lần chuyến
| Thời gian sử dụng | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| 1/ Tàu bay dưới 200 ghế | ||
| - Đến 2 giờ đầu tiên | 85 | 120 |
| - Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút) | 28 | 40 |
| 2/ Tàu bay từ 200 ghế trở lên | ||
| - Đến 2 giờ đầu tiên | 125 | 200 |
| - Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút) | 35 | 50 |
b) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa:
Đơn vị tính: VND/lần chuyến
| Thời gian sử dụng | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| 1/ Tàu bay dưới 200 ghế | ||
| - Đến 2 giờ đầu tiên | 735.000 | 1.050.000 |
| - Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút) | 280.000 | 400.000 |
| 2/ Tàu bay từ 200 ghế trở lên | ||
| - Đến 2 giờ đầu tiên | 1.120.000 | 1.600.000 |
| - Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút) | 420.000 | 600.000 |
c) Đối với chuyến bay nội địa kết hợp quốc tế: Thu bằng (=) 65% mức thu tương ứng đối với chuyến bay quốc tế.