vanban.org

Điều 13. Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay (Parking charge) — Quyết định 426/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2010 Sửa đổi, bổ sung: 2604/QĐ-BTC · 31/10/2011
Bộ Tài chính Ban hành 25/02/2010 Hiệu lực 01/04/2010 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 426/QĐ-BTC Về mức giá, khung giá một số dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam 2010 · 426/QĐ-BTC
01/12/20112604/QĐ-BTCChưa hợp nhất 01/04/2010Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 426/QĐ-BTC › Chương 2 › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Khung giá dịch vụ sân đậu tàu bay (Parking charge)

1. Đối tượng áp dụng: Các nhà vận chuyển có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.

2. Khung giá dịch vụ theo chuyến bay:

a) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay quốc tế tại cảng hàng không nhóm A

Đơn vị tính: USD/tấn MTOW

Thời gian đậu lại Khung giá dịch vụ
Tối thiểu Tối đa
Miễn thu 3 giờ đầu    
Trên 3 giờ đến 5 giờ 1,96 2,8
Trên 5 giờ đến 8 giờ 2,45 3,5
Trên 8 giờ đến 12 giờ 2,66 3,8
Trên 12 giờ đến 14 giờ 2,80 4,0
Trên 14 giờ đến 18 giờ 2,94 4,2
Trên 18 giờ (giá ngày: USD/tấn/ngày) 2,94 4,2

b) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm A

Đơn vị tính: VND/tấn MTOW

Thời gian đậu lại Khung giá dịch vụ
Tối thiểu Tối đa
Miễn thu 3 giờ đầu    
Trên 3 giờ đến 5 giờ 14.000 20.000
Trên 5 giờ đến 8 giờ 19.000 27.000
Trên 8 giờ đến 12 giờ 20.000 29.000
Trên 12 giờ đến 14 giờ 21.000 30.000
Trên 14 giờ đến 18 giờ 22.000 31.000
Trên 18 giờ (giá ngày: USD/tấn/ngày) 23.000 32.000

c) Khung giá áp dụng đối với chuyến bay tại cảng hàng không nhóm B: Thu bằng (=) 70% mức thu tương ứng tại các Cảng hàng không nhóm A.

3. Khung giá áp dụng đối với nhà vận chuyển chọn cảng hàng không của Việt Nam làm cảng hàng không căn cứ (home base).

a) Khung giá dịch vụ áp dụng tại cảng hàng không nhóm A

Đơn vị tính: VND/tàu bay/tháng

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW) Khung giá dịch vụ
Tối thiểu Tối đa
Từ 0 đến 50 tấn 3.500.000 5.000.000
Trên 50 đến 100 tấn 9.500.000 13.500.000
Trên 100 đến 200 tấn 11.000.000 16.000.000
Trên 200 tấn 14.500.000 21.000.000

b) Khung giá dịch vụ áp dụng tại cảng hàng không nhóm B: Thu bằng (=) 70% mức thu tương ứng tại các cảng hàng không nhóm A.

c) Cảng hàng không, sân bay căn cứ của nhà vận chuyển khai thác tại Việt Nam do Cục Hàng không Việt Nam chỉ định.

4. Thời gian đậu lại là khoảng thời gian được tính từ thời điểm đóng chèn và thời điểm rút chèn khỏi bánh tàu bay.

Thời gian đậu lại trên 18 giờ đến 24 giờ được tính là 1 ngày, đối với tàu bay đậu lại trên 24 giờ và cất cánh trong vòng 24 giờ tiếp theo, thời gian đậu lại được tính thêm 1 ngày. Cách tính này sẽ được áp dụng để tính thời gian đậu lại trong những khoảng 24 giờ tiếp theo.