Điều 16. Khung giá dịch vụ cho thuê băng chuyền hành lý
1. Đối tượng áp dụng: Các nhà vận chuyển có nhu cầu sử dụng băng chuyền hành lý đến tại các cảng hàng không, sân bay nhóm A chưa có dịch vụ xử lý hành chính tự động:
2. Khung giá dịch vụ:
a) Đối với các chuyến bay quốc tế:
Đơn vị tính: USD/lần
| Ghế thiết kế của tàu bay | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Tàu bay < 40 ghế | 8 | 12 |
| Tàu bay từ 40 - 100 ghế | 15 | 21 |
| Tàu bay từ 100 – 200 ghế | 25 | 35 |
| Tàu bay > 200 ghế | 42 | 60 |
b) Đối với chuyến bay nội địa:
Đơn vị tính: VND/lần
| Ghế thiết kế của tàu bay | Khung giá dịch vụ | |
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Tàu bay < 40 ghế | 84.000 | 120.000 |
| Tàu bay từ 40 - 100 ghế | 154.000 | 220.000 |
| Tàu bay từ 100 – 200 ghế | 252.000 | 360.000 |
| Tàu bay > 200 ghế | 420.000 | 600.000 |