Điều 22. Cung cấp theo hình thức trực tiếp
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu;
b) Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu:
Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý;
Tài liệu khác;
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ.
c) Bàn giao tài liệu cho người sử dụng;
d) Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 62:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV6 | Số lượng Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu | 1 | 1 |
| 2 | Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu | ||
| - | Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | 1 | 1 |
| - | Tài liệu khác | 1 | 1 |
| - | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ | 1 | 1 |
| 3 | Bàn giao tài liệu cho người sử dụng | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 63:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu | công/tài liệu | 0,00800 |
| 2 | Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu | ||
| - | Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | công/mảnh | 0,04600 |
| - | Tài liệu khác | công/trang A4 | 0,01780 |
| - | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ | công/trường dữ liệu | 0,00013 |
| 3 | Bàn giao tài liệu cho người sử dụng | công/tài liệu | 0,00740 |
Ghi chú:
- Định mức lao động trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu khổ A4 hoặc 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp).
- Định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
- Định mức lao động cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
- Các định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức lao động Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
2.1. Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
Bảng số 64:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/mảnh) |
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,011 |
| 2 | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,003 |
Ghi chú:
- Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy.
- Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
- Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho hoặc 1 mảnh bản đồ dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
- Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2.2. Cung cấp tài liệu khác
Bảng số 65:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/trang A4) |
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,010 |
| 2 | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,003 |
Ghi chú:
- Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy.
- Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
- Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
- Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
2.3. Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
Bảng số 66:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/trường dữ liệu) |
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,000034 |
| 2 | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,00001 |
Ghi chú: Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 67:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (ĐVT: ca/mảnh) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,064 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,011 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,011 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,064 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,064 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,064 |
| 2 | Cung cấp tài liệu khác (ĐVT: ca/trang A4) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,058 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,010 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,010 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,058 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,058 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,058 |
| 3 | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ (ĐVT: ca/trường dữ liệu) | |||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,000048 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,000034 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,000034 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,000200 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,000200 |
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên.
- Định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.
- Định mức dụng cụ cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.
- Các định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Công việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 68:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,19360 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,00960 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,00880 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,00352 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,02048 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,01180 |
| 2 | Cung cấp tài liệu khác | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,176000 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,009600 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,008000 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,003200 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,018560 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,010768 |
| 3 | Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Cái | 0,0005984 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0000320 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0000384 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0000109 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0000109 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0000345 |