vanban.org

Điều 22. Cung cấp theo hình thức trực tiếp — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Cung cấp theo hình thức trực tiếp

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu;

b) Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu:

Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý;

Tài liệu khác;

Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ.

c) Bàn giao tài liệu cho người sử dụng;

d) Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức).

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.

1.3. Định biên

Bảng số 62:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV6

Số lượng

Nhóm

1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu 1 1
2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu    
- Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý 1 1
- Tài liệu khác 1 1
- Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ 1 1
3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng 1 1

1.4. Định mức

Bảng số 63:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu công/tài liệu 0,00800
2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu    
- Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý công/mảnh 0,04600
- Tài liệu khác công/trang A4 0,01780
- Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ công/trường dữ liệu 0,00013
3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng công/tài liệu 0,00740

Ghi chú:

- Định mức lao động trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu khổ A4 hoặc 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên (áp dụng số trang nhân bản của một trang (mảnh) hoặc trang tiếp theo trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp).

- Định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.

- Định mức lao động cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

- Các định mức lao động tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức lao động Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

2.1. Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý

Bảng số 64:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/mảnh)

1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,011
2 Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,003

Ghi chú:

- Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 mảnh bản đồ, tài liệu thông tin địa lý dạng giấy.

- Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.

- Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho hoặc 1 mảnh bản đồ dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

- Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.

2.2. Cung cấp tài liệu khác

Bảng số 65:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/trang A4)

1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,010
2 Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,003

Ghi chú:

- Định mức thiết bị trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy.

- Định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.

- Định mức thiết bị cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang tài liệu dạng giấy khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

- Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.

2.3. Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ

Bảng số 66:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/trường dữ liệu)

1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,000034
2 Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,00001

Ghi chú: Các định mức thiết bị tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 67:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (ĐVT: ca/mảnh)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,064
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,011
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,011
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,064
- Ghế tựa Cái 96 0,064
- Bàn làm việc Cái 96 0,064
2 Cung cấp tài liệu khác (ĐVT: ca/trang A4)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,058
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,010
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,010
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,058
- Ghế tựa Cái 96 0,058
- Bàn làm việc Cái 96 0,058
3 Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ (ĐVT: ca/trường dữ liệu)
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,000048
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,000034
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,000034
- Ghế tựa Cái 96 0,000200
- Bàn làm việc Cái 96 0,000200

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ trên tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy. Khi số lượng trang (hoặc mảnh) khai thác > 1, mức cho mỗi trang (hoặc mảnh) tăng thêm tính bằng 0,11 mức quy định trong bảng trên.

- Định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp đối với tài liệu dạng số theo các mức trên với hệ số 0,82.

- Định mức dụng cụ cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ cho 1 trang (hoặc 1 mảnh) tài liệu dạng giấy và số khi không thu phí được tính theo các mức trên với hệ số 0,79.

- Các định mức dụng cụ tính cho việc Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin được tính bằng 1,05 lần định mức Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Công việc Cung cấp thông tin, tài liệu trực tiếp không sử dụng vật liệu.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 68:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Cung cấp bản đồ, tài liệu thông tin địa lý
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,19360
- Máy vi tính PC Bộ 0,00960
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,00880
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,00352
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,02048
- Hao phí trên đường dây % 0,01180
2 Cung cấp tài liệu khác
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,176000
- Máy vi tính PC Bộ 0,009600
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,008000
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,003200
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,018560
- Hao phí trên đường dây % 0,010768
3 Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Cái 0,0005984
- Máy vi tính PC Bộ 0,0000320
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0000384
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0000109
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0000109
- Hao phí trên đường dây % 0,0000345