vanban.org

Điều 15. Tổ chức, lưu trữ tài liệu số — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Tổ chức, lưu trữ tài liệu số

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận;

b) Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản;

c) Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả

- Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian);

- Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian).

d) Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng;

đ) Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức).

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục a,b,d,đ không phân loại khó khăn. Hạng mục c phân loại khó khăn tại phần III Quyết định này.

1.3. Định biên

Bảng số 19:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KS1 KS3

Số lượng

Nhóm

1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận   1 1
2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản 1   1
3 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả      
3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1
3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1
4 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng   1 1

1.4. Định mức

Bảng số 20:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận công/phương tiện lưu trữ 0,040
2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản công nhóm/1GB 0,100
3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng công nhóm/ phương tiện lưu trữ 0,015

Ghi chú: Định mức công việc Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả tại nội dung Phần III Quyết định này.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 21:

TT Danh mục thiết bị ĐVT

Công suất

(kW/h)

Định mức
1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0240
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0015
2 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả
2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,003
- Thiết bị khác %   3
2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,050
- Thiết bị khác %   3
2.3 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,001
- Thiết bị khác %   3
2.4 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,013
- Thiết bị khác %   3
3 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0040
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180
- Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,40 0,0003

Ghi chú:

Công việc Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng thiết bị.

Mức thiết bị mục 2 bảng số 21 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 22:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,033
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,006
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,006
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,033
- Ghế tựa Cái 96 0,033
- Bàn làm việc Cái 96 0,033
2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB)
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0231
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0390
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,0231
- Ghế tựa Cái 96 0,0462
- Bàn làm việc Cái 96 0,0231
3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,1716
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0312
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0312
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,1716
- Ghế tựa Cái 96 0,1716
- Bàn làm việc Cái 96 0,1716
- Tủ đựng dụng cụ Cái 96 0,0390

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 23:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (tính cho 01 phương tiện lưu trữ)
- Giấy A4 Gram 0,0300
- Mực in A4 Hộp 0,0045
- Hồ dán Lọ 0,0150

Ghi chú:

Bước công việc Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản và Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng vật liệu.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 24:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
- Máy vi tính PC Bộ 0,076800
- Máy in A4 Cái 0,004800
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,004800
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,001920
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,010560
- Hao phí trên đường dây % 0,004944
2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0704000
- Máy vi tính PC Bộ 0,0576000
- Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,0009600
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0184800
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0124800
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0073920
- Hao phí trên đường dây % 0,0083656
3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0249600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0099840
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0549120
- Hao phí trên đường dây % 0,0044928