vanban.org

Điều 20. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu;

b) Số hóa tài liệu ([3]bước này áp dụng định mức công việc Quét (chụp) tài liệu)

c) Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không tính định mức);

d) Tạo lập, cập nhật dữ liệu đặc tả tài liệu số hóa (bước này áp dụng định mức công việc Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 12 Phần II Quyết định này);

đ) Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử ([4]bước này áp dụng định mức công việc Xử lý và đính kèm tài liệu quét)

e) Đóng gói, bàn giao, xếp tài liệu giấy lên giá theo vị trí lưu trữ ban đầu.

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.

1.3. Định biên

Bảng số 50:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KS1 KTV1

Số lượng

Nhóm

1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu   1 1
2 Số hóa tài liệu 1   1
3 Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử 1   1
4 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu   1 1

1.4. Định mức

Bảng số 51:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu

công nhóm

/mét giá

2,282
2 Số hóa tài liệu

công nhóm

/01 trang A4

0,0080
3 Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử

công nhóm

/01 trang A4

0,0025
4 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu

công nhóm

/mét giá

0,720

Ghi chú: Trường hợp quét các loại tài liệu có kích thước khác thì định mức lao động và máy móc, thiết bị được nhân với hệ số sau:

Trường hợp tài liệu A3: k = 2

Trường hợp tài liệu A2: k = 4

Trường hợp tài liệu A1: k = 8

Trường hợp tài liệu A0: k = 16

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 52:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1876
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 2,1161
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0004
2 Số hóa tài liệu
- Máy vi tính PC Cái 0,40 0,008
- Máy Scan Cái 0,60 0,006
- Thiết bị khác %   3
3 Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
- Máy vi tính PC Cái 0,04 0,002
- Thiết bị khác %   3
4 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,2 0,1876

Ghi chú: Mức thiết bị mục 2 và 3 bảng số 52 tính cho trường hợp tài liệu A4.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 53:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức
1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,1100
- Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,0855
- Khẩu trang Cái 6 0,0855
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1856
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1856
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,1100
- Ghế tựa Cái 96 1,1100
- Bàn làm việc Cái 96 1,1100
- Xe đẩy Cái 60 0,0080
2 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,1100
- Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,0855
- Khẩu trang Cái 6 0,0855
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1856
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1856
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,1100
- Ghế tựa Cái 96 1,1100
- Bàn làm việc Cái 96 1,1100
- Xe đẩy Cái 60 0,0080

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 54:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu (Tính cho 01 mét giá)
- Giấy A4 Gram 0,0626
- Mực in A4 Hộp 0,0290
- Bút bi Cái 0,2900
2 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu (Tính cho 01 mét giá)
- Giấy A4 Gram 0,0008
- Mực in A4 Hộp 0,0006
- Cặp tài liệu Cái 0,0368
- Băng dính to Cuộn 0,0008

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 55:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 3,3017600
- Máy vi tính PC Bộ 6,7651200
- Máy in A4 Cái 0,0012800
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,1484800
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0593920
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,3552000
- Hao phí trên đường dây % 0,5315616
2 Đóng gói, bàn giao và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 3,3017600
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,1484800
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0593920
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,3552000
- Hao phí trên đường dây % 0,1932416