vanban.org

Điều 18. Bảo quản tài liệu số — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Bảo quản tài liệu số

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số;

b) Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ: [2]Thời gian kiểm tra định kì hàng năm

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.

1.3. Định biên

Bảng số 37:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KS2 KS3

Số lượng

Nhóm

1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số 1 1   2
2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ     1 1

1.4. Định mức

Bảng số 38:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số công/phương tiện lưu trữ 0,015
2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ công/phương tiện lưu trữ 0,63

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 39:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,087
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,192

Ghi chú:

Công việc Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số không sử dụng thiết bị.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 40:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (ĐVT: ca/ phương tiện lưu trữ)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,024
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,004
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,004
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,024
- Ghế tựa Cái 96 0,024
- Bàn làm việc Cái 96 0,024
2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5084
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0868
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0868
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5084
- Ghế tựa Cái 96 0,5084
- Bàn làm việc Cái 96 0,5084

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 41:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (tính cho 01 phương tiện lưu trữ)
- Bông lau Kg 0,0006
2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (tính cho 01 phương tiện lưu trữ)
- Giấy A4 Gram 0,062
- Mực in A4 Hộp 0,013

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 42:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số    
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,003200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,001280
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,007680
- Hao phí trên đường dây % 0,000608
2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ  
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,5312000
- Máy vi tính PC Bộ 0,6144000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0694400
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0277760
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1626880
- Hao phí trên đường dây % 0,1202752