Điều 18. Bảo quản tài liệu số
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số;
b) Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ: [2]Thời gian kiểm tra định kì hàng năm
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 37:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | KS2 | KS3 | Số lượng Nhóm |
| 1 | Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 38:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số | công/phương tiện lưu trữ | 0,015 |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ | công/phương tiện lưu trữ | 0,63 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 39:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
| 1 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,087 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,192 |
Ghi chú:
Công việc Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 40:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (ĐVT: ca/ phương tiện lưu trữ) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,024 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,004 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,004 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,024 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,024 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,024 |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,5084 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0868 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0868 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,5084 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,5084 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,5084 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 41:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số (tính cho 01 phương tiện lưu trữ) | ||
| - | Bông lau | Kg | 0,0006 |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ (tính cho 01 phương tiện lưu trữ) | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,062 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,013 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 42:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số | ||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,003200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,001280 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,007680 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,000608 |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 1,5312000 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,6144000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0694400 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0277760 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,1626880 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,1202752 |