Điều 17. Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy:
Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu;
Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu;
Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu;
b) Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 32:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | Số lượng Nhóm |
| 1 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 33:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy | công/mét giá | 2,534 |
Ghi chú:
- Định mức lao động Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
- Định mức lao động trên tính cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Công việc Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 34:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/mét giá) |
| 1 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,0056 |
| - | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 0,1015 |
| - | Khẩu trang | Cái | 6 | 0,1015 |
| - | Thang nhôm | Cái | 60 | 0,0100 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0200 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,1300 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,0017 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 60 | 0,0010 |
| - | Cây lau nhà | Cái | 6 | 0,0400 |
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
- Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 35:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 mét giá) | ||
| - | Khăn lau | Cái | 0,0169 |
| - | Xà phòng | Kg | 0,0100 |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu dạng giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.
- Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 36:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy | ||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,01600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,00640 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04160 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 0,02720 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 0,01200 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,00516 |