vanban.org

Điều 17. Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy:

Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu;

Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu;

Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu;

b) Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức).

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn

1.3. Định biên

Bảng số 32:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1

Số lượng

Nhóm

1 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy 1 1

1.4. Định mức

Bảng số 33:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy công/mét giá 2,534

Ghi chú:

- Định mức lao động Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.

- Định mức lao động trên tính cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Công việc Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy không sử dụng thiết bị.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 34:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(ca/mét giá)

1 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,0056
- Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,1015
- Khẩu trang Cái 6 0,1015
- Thang nhôm Cái 60 0,0100
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0200
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,1300
- Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0017
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,0010
- Cây lau nhà Cái 6 0,0400

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.

- Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 35:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 mét giá)
- Khăn lau Cái 0,0169
- Xà phòng Kg 0,0100

Ghi chú:

- Định mức vật liệu Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy được tính chung cho các công việc bảo quản tài liệu dạng giấy gồm: Vệ sinh bên trong hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Vệ sinh bìa hồ sơ, tài liệu; Đưa tài liệu vào bìa hồ sơ, xếp hồ sơ vào hộp (cặp) bảo quản tài liệu; xếp hộp (cặp) bảo quản tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu; Kiểm tra công tác bảo quản tài liệu.

- Định mức dụng cụ trên tính cho việc bảo quản tài liệu lưu trữ trong kho chuyên dụng; mức cho bảo quản tài liệu lưu trữ trong các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 36:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy    
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,01600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,00640
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04160
- Máy hút bụi 2 kW Cái 0,02720
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,01200
- Hao phí trên đường dây % 0,00516