Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ;
b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu;
c) Phân loại tài liệu;
d) Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ kết hợp xác định giá trị tài liệu, xác định thời hạn bảo quản;
đ) Biên mục phiếu tin;
e) Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin;
g) Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin;
h) Biên mục hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ; Đánh số tờ đối với tài liệu có thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên; Lập mục lục đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; In mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; Gán mã hồ sơ; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc;
i) Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ;
k) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ;
l) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp);
m) Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý;
n) Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 13:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | KS4 | KS7 | Số lượng Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu | 1 | 1 | ||
| 2 | Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu | 1 | 1 | ||
| 3 | Phân loại tài liệu | 1 | 1 | 2 | |
| 4 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | 1 | 1 | 2 | |
| 5 | Biên mục phiếu tin | 1 | 1 | 2 | |
| 6 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | 1 | 1 | 2 | |
| 7 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 1 | 1 | 2 | |
| 8 | Biên mục hồ sơ | 1 | 1 | 2 | |
| 9 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | 1 | 1 | 2 | |
| 10 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ | 1 | 1 | 2 | |
| 11 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn in hộp (cặp) | 1 | 1 | 2 | |
| 12 | Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý | 1 | 1 | 2 | |
| 13 | Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý | 1 | 1 | 2 |
1.4. Định mức
Bảng số 14:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu | công nhóm/mét giá | 0,25 |
| 2 | Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu | công nhóm/mét giá | 0,18 |
| 3 | Phân loại tài liệu | công nhóm/mét giá | 0,61 |
| 4 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | công nhóm/mét giá | 3,12 |
| 5 | Biên mục phiếu tin | công nhóm/mét giá | 2,48 |
| 6 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | công nhóm/mét giá | 1,66 |
| 7 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | công nhóm/mét giá | 0,4 |
| 8 | Biên mục hồ sơ | công nhóm/mét giá | 4,5 |
| 9 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | công nhóm /mét giá | 0,95 |
| 10 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ | công nhóm/mét giá | 0,23 |
| 11 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) | công nhóm/mét giá | 0,11 |
| 12 | Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý | công nhóm /mét giá | 0,72 |
| 13 | Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý | công nhóm/mét giá | 0,58 |
Ghi chú:
Định mức lao động trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 15:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,0938 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,0010 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,0002 |
| 2 | Phân loại tài liệu | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,1407 |
| 3 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,8442 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,0180 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,0014 |
| 4 | Biên mục phiếu tin | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,6566 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,1050 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,0210 |
| 5 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,469 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,005 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,001 |
| 6 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,0938 |
| 7 | Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 1,21940 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,14850 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,02969 |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,2345 |
| 9 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,0469 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,1000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,0200 |
| 10 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,0469 |
| 11 | Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,1407 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,0015 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,0003 |
Ghi chú:
- Định mức thiết bị trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
- Công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và công việc Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 16:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,5536 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,5536 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,5536 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,5536 |
| 2 | Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,5536 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,5536 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,0042 |
| - | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0,1384 |
| - | Xe đẩy | Cái | 60 | 0,0040 |
| 3 | Phân loại tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,8304 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,8304 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,8304 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,8304 |
| 4 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 4,9824 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,8352 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,8352 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 4,9824 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 4,9824 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 4,9824 |
| 5 | Biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 3,8752 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,6496 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,6496 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 3,8752 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 3,8752 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 3,8752 |
| 6 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 2,768 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,464 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,464 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 2,768 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 2,768 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 2,768 |
| 7 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,5536 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0928 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,5536 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,5536 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,5536 |
| 8 | Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 7,1968 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 1,2064 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 1,2064 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 7,1968 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 7,1968 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 7,1968 |
| 9 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,384 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,232 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,232 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 1,384 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,384 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,384 |
| 10 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,2768 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0464 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0464 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,2768 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,0021 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 60 | 0,0173 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,2768 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,2768 |
| 11 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,2768 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,0464 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,0464 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,2768 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,2768 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,2768 |
| 12 | Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,8304 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,8304 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,8304 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,8304 |
| - | Xe đẩy | Cái | 60 | 0,0060 |
| 13 | Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) | |||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,1392 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,8304 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,8304 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,8304 |
Ghi chú:
Định mức dụng cụ trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 17:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 01 mét giá) |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,00040 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,00028 |
| 2 | Phân loại tài liệu | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0006 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0015 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0003 |
| 3 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,00360 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,00252 |
| - | Ghim vòng | Hộp | 0,01800 |
| - | Bút bi | Cái | 0,00900 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,00180 |
| 4 | Biên mục phiếu tin | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,4000 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,0800 |
| - | Bút bi | Cái | 1,0000 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0014 |
| 5 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0020 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,0014 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0050 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0010 |
| 6 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0040 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0010 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0002 |
| 7 | Biên mục hồ sơ | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,5700 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,1140 |
| - | Bút bi | Cái | 1 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0026 |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | ||
| - | Bút bi | Cái | 0,0025 |
| - | Bút xóa | Cái | 0,0005 |
| 9 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0020 |
| - | Bìa hồ sơ | Tờ | 200 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,0400 |
| - | Cặp tài liệu | Cái | 0,0092 |
| - | Bút chì | Cái | 1 |
| - | Tẩy chì | Cái | 0,0100 |
| 10 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) | ||
| - | Hộp đựng tài liệu | Cái | 10 |
| - | Cặp tài liệu | Cái | 0,0092 |
| - | Hồ dán | Lọ | 0,5000 |
| 11 | Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0060 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,0042 |
| - | Bút bi | Cái | 0,0015 |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.
- Trường hợp chỉnh lý tài liệu là bản đồ, thay bìa hồ sơ bằng vật liệu bao (hoặc cặp) đựng tài liệu bản đồ theo khổ, cỡ tài liệu, mức là 20 cái/mét giá.
- Bước công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 18:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 1,6508800 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0032000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0006400 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0742400 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0296960 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,1771520 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0967904 |
| 2 | Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu | ||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0742400 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0296960 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,1771520 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 0,0672000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0174144 |
| 3 | Phân loại tài liệu | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,4763200 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,1113600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0445440 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,2657280 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,1448976 |
| 4 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 14,8579200 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0576000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0044800 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,6681600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,2672640 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 1,5943680 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,8724896 |
| 5 | Biên mục phiếu tin | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 11,5561600 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,3360000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0672000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,5196800 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,2078720 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 1,2400640 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,6963488 |
| 6 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 8,254400 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,016000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,003200 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,371200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,148480 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,885760 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,483952 |
| 7 | Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 1,6508800 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0742400 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0296960 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,1771520 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0965984 |
| 8 | Biên mục hồ sơ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 21,4614400 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,4752000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0950080 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,9651200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,3860480 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 2,3029760 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 1,2842896 |
| 9 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 4,127200 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,185600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,074240 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,442880 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,241496 |
| 10 | Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,8254400 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,3200000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0640000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0371200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0148480 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0885760 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 0,0336000 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 0,2076000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0795592 |
| 11 | Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,8254400 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0371200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0148480 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0885760 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0482992 |
| 12 | Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý | ||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,1113600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0445440 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,2657280 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0210816 |
| 13 | Hoàn chỉnh bàn giao hồ sơ phông và lập báo cáo tổng kết chỉnh lý | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,4763200 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0048000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0009600 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,1113600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0445440 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,2657280 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,1451856 |