vanban.org

Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ;

b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu;

c) Phân loại tài liệu;

d) Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ kết hợp xác định giá trị tài liệu, xác định thời hạn bảo quản;

đ) Biên mục phiếu tin;

e) Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin;

g) Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin;

h) Biên mục hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ; Đánh số tờ đối với tài liệu có thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên; Lập mục lục đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; In mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; Gán mã hồ sơ; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc;

i) Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ;

k) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ;

l) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp);

m) Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý;

n) Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý.

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn

1.3. Định biên

Bảng số 13:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KS4 KS7

Số lượng

Nhóm

1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu     1 1
2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu 1     1
3 Phân loại tài liệu 1 1   2
4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ 1 1   2
5 Biên mục phiếu tin 1 1   2
6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin 1 1   2
7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin 1 1   2
8 Biên mục hồ sơ 1 1   2
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 1 1   2
10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ 1 1   2
11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn in hộp (cặp) 1 1   2
12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý 1 1   2
13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý 1 1   2

1.4. Định mức

Bảng số 14:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu công nhóm/mét giá 0,25
2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu công nhóm/mét giá 0,18
3 Phân loại tài liệu công nhóm/mét giá 0,61
4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ công nhóm/mét giá 3,12
5 Biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 2,48
6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 1,66
7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin công nhóm/mét giá 0,4
8 Biên mục hồ sơ công nhóm/mét giá 4,5
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ công nhóm /mét giá 0,95
10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ công nhóm/mét giá 0,23
11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) công nhóm/mét giá 0,11
12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý công nhóm /mét giá 0,72
13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý công nhóm/mét giá 0,58

Ghi chú:

Định mức lao động trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 15:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0010
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0002
2 Phân loại tài liệu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407
3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,8442
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0014
4 Biên mục phiếu tin      
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,6566
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1050
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0210
5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,469
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,005
- Máy in A4 Cái 0,40 0,001
6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938
7 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 1,21940
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,14850
- Máy in A4 Cái 0,40 0,02969
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,2345
9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1000
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0200
10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469
11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0015
- Máy in A4 Cái 0,40 0,0003

Ghi chú:

- Định mức thiết bị trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.

- Công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và công việc Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng thiết bị.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 16:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức
1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536
- Ghế tựa Cái 96 0,5536
- Bàn làm việc Cái 96 0,5536
2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536
- Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0042
- Giá để tài liệu Cái 96 0,1384
- Xe đẩy Cái 60 0,0040
3 Phân loại tài liệu (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304
- Ghế tựa Cái 96 0,8304
- Bàn làm việc Cái 96 0,8304
4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 4,9824
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,8352
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,8352
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 4,9824
- Ghế tựa Cái 96 4,9824
- Bàn làm việc Cái 96 4,9824
5 Biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 3,8752
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,6496
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,6496
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 3,8752
- Ghế tựa Cái 96 3,8752
- Bàn làm việc Cái 96 3,8752
6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 2,768
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,464
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,464
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,768
- Ghế tựa Cái 96 2,768
- Bàn làm việc Cái 96 2,768
7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536
- Ghế tựa Cái 96 0,5536
- Bàn làm việc Cái 96 0,5536
8 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 7,1968
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 1,2064
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 1,2064
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 7,1968
- Ghế tựa Cái 96 7,1968
- Bàn làm việc Cái 96 7,1968
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,384
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,232
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,232
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,384
- Ghế tựa Cái 96 1,384
- Bàn làm việc Cái 96 1,384
10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768
- Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0021
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,0173
- Ghế tựa Cái 96 0,2768
- Bàn làm việc Cái 96 0,2768
11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768
- Ghế tựa Cái 96 0,2768
- Bàn làm việc Cái 96 0,2768
12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304
- Ghế tựa Cái 96 0,8304
- Bàn làm việc Cái 96 0,8304
- Xe đẩy Cái 60 0,0060
13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá)
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304
- Ghế tựa Cái 96 0,8304
- Bàn làm việc Cái 96 0,8304

Ghi chú:

Định mức dụng cụ trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 17:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho 01 mét giá)

1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
- Giấy A4 Gram 0,00040
- Mực in A4 Hộp 0,00028
2 Phân loại tài liệu
- Giấy A4 Gram 0,0006
- Bút bi Cái 0,0015
- Bút xóa Cái 0,0003
3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
- Giấy A4 Gram 0,00360
- Mực in A4 Hộp 0,00252
- Ghim vòng Hộp 0,01800
- Bút bi Cái 0,00900
- Bút xóa Cái 0,00180
4 Biên mục phiếu tin
- Giấy A4 Gram 0,4000
- Mực in A4 Hộp 0,0800
- Bút bi Cái 1,0000
- Bút xóa Cái 0,0014
5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
- Giấy A4 Gram 0,0020
- Mực in A4 Hộp 0,0014
- Bút bi Cái 0,0050
- Bút xóa Cái 0,0010
6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
- Giấy A4 Gram 0,0040
- Bút bi Cái 0,0010
- Bút xóa Cái 0,0002
7 Biên mục hồ sơ
- Giấy A4 Gram 0,5700
- Mực in A4 Hộp 0,1140
- Bút bi Cái 1
- Bút xóa Cái 0,0026
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
- Bút bi Cái 0,0025
- Bút xóa Cái 0,0005
9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
- Giấy A4 Gram 0,0020
- Bìa hồ sơ Tờ 200
- Mực in A4 Hộp 0,0400
- Cặp tài liệu Cái 0,0092
- Bút chì Cái 1
- Tẩy chì Cái 0,0100
10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
- Hộp đựng tài liệu Cái 10
- Cặp tài liệu Cái 0,0092
- Hồ dán Lọ 0,5000
11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
- Giấy A4 Gram 0,0060
- Mực in A4 Hộp 0,0042
- Bút bi Cái 0,0015

Ghi chú:

- Định mức vật liệu trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên.

- Trường hợp chỉnh lý tài liệu là bản đồ, thay bìa hồ sơ bằng vật liệu bao (hoặc cặp) đựng tài liệu bản đồ theo khổ, cỡ tài liệu, mức là 20 cái/mét giá.

- Bước công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng vật liệu.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 18:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Lập kế hoạch và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800
- Máy vi tính PC Bộ 0,0032000
- Máy in A4 Cái 0,0006400
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520
- Hao phí trên đường dây % 0,0967904
2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520
- Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000
- Hao phí trên đường dây % 0,0174144
3 Phân loại tài liệu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280
- Hao phí trên đường dây % 0,1448976
4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 14,8579200
- Máy vi tính PC Bộ 0,0576000
- Máy in A4 Cái 0,0044800
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,6681600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2672640
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,5943680
- Hao phí trên đường dây % 0,8724896
5 Biên mục phiếu tin
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 11,5561600
- Máy vi tính PC Bộ 0,3360000
- Máy in A4 Cái 0,0672000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,5196800
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2078720
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,2400640
- Hao phí trên đường dây % 0,6963488
6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 8,254400
- Máy vi tính PC Bộ 0,016000
- Máy in A4 Cái 0,003200
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,371200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,148480
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,885760
- Hao phí trên đường dây % 0,483952
7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520
- Hao phí trên đường dây % 0,0965984
8 Biên mục hồ sơ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 21,4614400
- Máy vi tính PC Bộ 0,4752000
- Máy in A4 Cái 0,0950080
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,9651200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,3860480
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 2,3029760
- Hao phí trên đường dây % 1,2842896
9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,127200
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,185600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,074240
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,442880
- Hao phí trên đường dây % 0,241496
10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400
- Máy vi tính PC Bộ 0,3200000
- Máy in A4 Cái 0,0640000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760
- Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0336000
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,2076000
- Hao phí trên đường dây % 0,0795592
11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760
- Hao phí trên đường dây % 0,0482992
12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280
- Hao phí trên đường dây % 0,0210816
13 Hoàn chỉnh bàn giao hồ sơ phông và lập báo cáo tổng kết chỉnh lý
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200
- Máy vi tính PC Bộ 0,0048000
- Máy in A4 Cái 0,0009600
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280
- Hao phí trên đường dây % 0,1451856