Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu;
b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu;
c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu;
d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức).
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục a,d không phân loại khó khăn.
1.3. Định biên
Bảng số 01:
| TT | Hạng mục Loại lao động | KS1 | KS2 | Số lượng Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu | 1 | 1 | |
| 2 | Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu | |||
| 2.1 | Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) | 1 | 1 | |
| 2.2 | Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) | 1 | 1 | |
| 3 | Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu | |||
| 3.1 | Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) | 1 | 1 | |
| 3.2 | Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 02:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Mức |
| 1 | Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu | công nhóm/trường dữ liệu | 0,0003 |
Ghi chú: Định mức công việc Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu tại nội dung Phần III Quyết định này.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 03:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/trường dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,2 | 0,000051 |
| - | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,000005 |
| 2 | Nhập dữ liệu | |||
| 2.1 | Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) | |||
| - | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,003 |
| - | Thiết bị khác | % | 3 | |
| 2.2 | Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) | |||
| - | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,050 |
| - | Thiết bị khác | % | 3 | |
| 3 | Đối soát dữ liệu | |||
| 3.1 | Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) | |||
| - | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,001 |
| - | Thiết bị khác | % | 3 | |
| 3.2 | Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) | |||
| - | Máy vi tính PC | Cái | 0,4 | 0,013 |
| - | Thiết bị khác | % | 3 | |
Ghi chú: Mức thiết bị mục 2 và 3 bảng số 03 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:
KK1 = 0,8 x KK2.
KK3 = 1,3 x KK2.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 04:
| TT | Dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/trường dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,00002 |
| 2 | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,00008 |
| 3 | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,00008 |
| 4 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,00008 |
| 5 | Bàn dập ghim loại nhỏ | Cái | 36 | 0,00002 |
| 6 | Ổ ghi đĩa quang | Cái | 24 | 0,00003 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 05:
| TT | Vật liệu | ĐVT | Định mức (ca/trường dữ liệu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | Gram | 0,0000005 |
| 2 | Sổ công tác | Quyển | 0,0000001 |
| 3 | Ghim kẹp | Hộp | 0,0000012 |
| 4 | Ghim dập | Hộp | 0,0000005 |
| 5 | Cặp tài liệu | Cái | 0,0000007 |
| 6 | Đĩa DVD | Cái | 0,0000012 |
| 7 | Bút bi | Cái | 0,0000004 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 06:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,0008976 |
| 2 | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0000160 |
| 3 | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0000160 |
| 4 | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0000256 |
| 5 | Hao phí trên đường dây | % | 0,0000478 |