vanban.org

Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu;

b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu;

c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu;

d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức).

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục a,d không phân loại khó khăn.

1.3. Định biên

Bảng số 01:

TT

                                                   Hạng mục

 Loại lao động

KS1 KS2 Số lượng Nhóm
1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu   1 1
2 Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu      
2.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1
2.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1
3 Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu      
3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1
3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1   1

1.4. Định mức

Bảng số 02:

TT Danh mục công việc ĐVT Mức
1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu công nhóm/trường dữ liệu 0,0003

Ghi chú: Định mức công việc Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu tại nội dung Phần III Quyết định này.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 03:

TT Danh mục thiết bị ĐVT

Công suất

(kW/h)

Định mức

(ca/trường dữ liệu)

1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu      
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,2 0,000051
- Máy vi tính PC Cái 0,4 0,000005
2 Nhập dữ liệu
2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Cái 0,4 0,003
- Thiết bị khác %   3
2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Cái 0,4 0,050
- Thiết bị khác %   3
3

Đối soát dữ liệu

3.1 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Cái 0,4 0,001
- Thiết bị khác %   3
3.2 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian)
- Máy vi tính PC Cái 0,4 0,013
- Thiết bị khác %   3

Ghi chú: Mức thiết bị mục 2 và 3 bảng số 03 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau:

KK1 = 0,8 x KK2.

KK3 = 1,3 x KK2.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 04:

TT Dụng cụ ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(ca/trường dữ liệu)

1 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,00002
2 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,00008
3 Ghế tựa Cái 96 0,00008
4 Bàn làm việc Cái 96 0,00008
5 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 36 0,00002
6 Ổ ghi đĩa quang Cái 24 0,00003

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 05:

TT Vật liệu ĐVT

Định mức

(ca/trường dữ liệu)

1 Giấy A4 Gram 0,0000005
2 Sổ công tác Quyển 0,0000001
3 Ghim kẹp Hộp 0,0000012
4 Ghim dập Hộp 0,0000005
5 Cặp tài liệu Cái 0,0000007
6 Đĩa DVD Cái 0,0000012
7 Bút bi Cái 0,0000004

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 06:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0008976
2 Máy vi tính PC Bộ 0,0000160
3 Quạt trần 0,1kW Cái 0,0000160
4 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0000256
5 Hao phí trên đường dây % 0,0000478