vanban.org

Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức);

b) Kiểm tra thông tin, tài liệu;

c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường;

d) Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ.

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn

1.3. Định biên

Bảng số 07:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KTV6 KS3

Số lượng

Nhóm

1 Kiểm tra thông tin, tài liệu.   1 1 2
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường.     1 1
3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. 1     1

1.4. Định mức

Bảng số 08:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Kiểm tra thông tin, tài liệu công nhóm/mét giá 1,00
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường công/lần 0,10
3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ công nhóm/mét giá 0,18

Ghi chú:

- Định mức lao động trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số.

- Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên.

- Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 09:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,27200
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,04000
- Máy in A4 Cái 0,40 0,00800
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần).
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,00340
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,00050
- Máy in A4 Cái 0,40 0,00010

Ghi chú:

- Định mức thiết bị trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.

- Công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng thiết bị.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 10:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,6000
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,2720
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,2720
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,6000
- Ghế tựa Cái 96 1,6000
- Bàn làm việc Cái 96 1,6000
- Ổ ghi đĩa quang Cái 96 0,0400
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,02000
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,00340
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,00340
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,02000
- Ghế tựa Cái 96 0,02000
- Bàn làm việc Cái 96 0,02000
3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,55360
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,09280
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,09280
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,55360
- Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,00420
- Xe đẩy Cái 60 0,00400

Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 11:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (tính cho 01 mét giá)  
- Giấy A4 Gram 0,010
- Sổ công tác Quyển 0,020
- Mực in A4 Hộp 0,002
- Bút bi Cái 0,050
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (tính cho 01 lần)
- Giấy A4 Gram 0,0040
- Mực in A4 Hộp 0,0008
- Túi clear A4 Cái 0,0300

Ghi chú:

- Định mức vật liệu trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.

- Bước công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng vật liệu.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 12:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,787200
- Máy vi tính PC Bộ 0,128000
- Máy in A4 Cái 0,025600
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,217600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,087040
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,512000
- Ổ ghi đĩa quang Cái 0,012800
- Hao phí trên đường dây % 0,288512
2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu (ĐVT: ca/lần)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0598400
- Máy vi tính PC Bộ 0,0016000
- Máy in A4 Cái 0,0003200
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0027200
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0010880
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0064000
- Hao phí trên đường dây % 0,0035984
3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá)
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400
- Quạt thông gió 0,04 kW Cái 0,0296960
- Bộ đèn neon 0,04 Kw Bộ 0,1771520
- Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000
- Hao phí trên đường dây % 0,0174144