Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức);
b) Kiểm tra thông tin, tài liệu;
c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường;
d) Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 07:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | KTV6 | KS3 | Số lượng Nhóm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu. | 1 | 1 | 2 | |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường. | 1 | 1 | ||
| 3 | Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 08:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu | công nhóm/mét giá | 1,00 |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường | công/lần | 0,10 |
| 3 | Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ | công nhóm/mét giá | 0,18 |
Ghi chú:
- Định mức lao động trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số.
- Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên.
- Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 09:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,27200 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,04000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,00800 |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần). | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,00340 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,00050 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,00010 |
Ghi chú:
- Định mức thiết bị trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
- Công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng thiết bị.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 10:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,6000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,2720 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,2720 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 1,6000 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,6000 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,6000 |
| - | Ổ ghi đĩa quang | Cái | 96 | 0,0400 |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,02000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,00340 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,00340 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,02000 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,02000 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,02000 |
| 3 | Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,55360 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,09280 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,09280 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,55360 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,00420 |
| - | Xe đẩy | Cái | 60 | 0,00400 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 11:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu (tính cho 01 mét giá) | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,010 |
| - | Sổ công tác | Quyển | 0,020 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,002 |
| - | Bút bi | Cái | 0,050 |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (tính cho 01 lần) | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,0040 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,0008 |
| - | Túi clear A4 | Cái | 0,0300 |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên.
- Bước công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 12:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 4,787200 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,128000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,025600 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,217600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,087040 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,512000 |
| - | Ổ ghi đĩa quang | Cái | 0,012800 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,288512 |
| 2 | Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu (ĐVT: ca/lần) | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,0598400 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,0016000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,0003200 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0027200 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0010880 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0064000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0035984 |
| 3 | Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) | ||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0742400 |
| - | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 0,0296960 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 Kw | Bộ | 0,1771520 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 0,0672000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0174144 |