vanban.org

Điều 21. Tiêu hủy tài liệu hết giá trị — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Tiêu hủy tài liệu hết giá trị

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng;

b) Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức);

c) Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng: tiêu hủy tài liệu giấy và các vật mang tin; xóa (hủy) tài liệu số trên các thiết bị lưu trữ.

d) Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này áp dụng định mức công việc Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ quy định tại Điều 16 Quyết định này).

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn.

1.3. Định biên

Bảng số 56:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KS1 Số lượng Nhóm
1 Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng 1 1 2
2 Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng 1 1 2

1.4. Định mức

Bảng số 57:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng công nhóm/mét giá 0,40
2 Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng công nhóm/mét giá 0,05

Ghi chú: Định mức lao động trên tính cho tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức cho các loại tài liệu khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58:

Bảng số 58:

TT Nội dung công việc Hệ số
1 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho 1,00
2 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý 0,86

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 59:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (ĐVT: ca/mét giá)  
- Máy vi tính PC Bộ 0,4 0,008
- Máy in A4 Cái 0,4 0,004
- Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,4 0,008

Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức dụng cụ cho trường hợp khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58 đối với mức quy định tại Bảng số 59.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 60:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng(ĐVT: ca/mét giá)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,12
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,19
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,12
- Máy hủy tài liệu Cái 60 0,21
- Ghế tựa Cái 96 1,12
- Bàn làm việc Cái 96 1,12
- Xe đẩy Cái 60 0,08

Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức dụng cụ cho tiêu hủy tài liệu khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 58 đối với mức quy định tại Bảng số 60.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Công việc Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng không sử dụng vật liệu.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 61:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,06080
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,35840
- Máy hủy tài liệu Cái 1,68000
- Hao phí trên đường dây % 0,10496