Điều 19. Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu;
b) Tu bổ, phục chế bằng biện pháp vá, dán;
c) Tu bổ, phục chế bằng bằng biện pháp tu bổ, bồi nền;
d) Kiểm tra, đánh giá chất lượng;
đ) Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu;
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 43:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | KS1 | Số lượng Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu | 1 | 1 | |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán | 1 | 1 | |
| 3 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền | 1 | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, đánh giá chất lượng | 1 | 1 | |
| 5 | Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu | 1 | 1 |
1.4. Định mức
Bảng số 44:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu | công nhóm/Tờ A4 | 0,0115 |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán | công nhóm/Tờ A4 | 0,0120 |
| 3 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền | công nhóm/Tờ A4 | 0,0240 |
| 4 | Kiểm tra, đánh giá chất lượng | công nhóm/Tờ A4 | 0,0017 |
| 5 | Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu | công nhóm/Tờ A4 | 0,0022 |
Ghi chú: Định mức lao động Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán và tu bổ, bồi nền tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4. Đối với tài liệu có kích thước khác A4 thì mức tính cho các loại khổ giấy khác theo hệ số quy định trong Bảng số 45 đối với mức quy định trên.
Bảng số 45:
| TT | Loại tài liệu | Hệ số |
| 1 | Tài liệu khổ A5 | 0,8 |
| 2 | Tài liệu khổ A3 | 1,5 |
| 3 | Tài liệu khổ A2 | 2,5 |
| 4 | Tài liệu khổ A1 | 5.0 |
| 5 | Tài liệu khổ A0 | 10,0 |
Ghi chú: Trường hợp bồi nền hai mặt, định mức tại các bước 2, 3 được tính hệ số 2.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 46:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,0125 |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,2 | 0,025 |
Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 47:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,14 |
| - | Khẩu trang | Cái | 6 | 0,14 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,02 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,02 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,14 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 60 | 0,01 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,14 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,14 |
| - | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0,04 |
| - | Con lăn | Cái | 12 | 0,01 |
| - | Bàn kính can vẽ | Cái | 60 | 0,14 |
| - | Xô nhựa 10l | Cái | 36 | 0,14 |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,14 |
| - | Khẩu trang | Cái | 6 | 0,14 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,02 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,02 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,14 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 60 | 0,01 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,14 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,14 |
| - | Giá để tài liệu | Cái | 96 | 0,04 |
| - | Con lăn | Cái | 12 | 0,01 |
| - | Xô nhựa 10l | Cái | 36 | 0,14 |
Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 48:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
|---|---|---|---|
| 1 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (Tính cho 01 tờ khổ A4) | ||
| - | Bút bi | Cái | 0,010 |
| - | Bút chì | Cái | 0,010 |
| - | Chổi lông | Cái | 0,003 |
| - | Giấy dó | m2 | 0,040 |
| - | Vải màn | Mét | 0,002 |
| - | Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng | Gam | 0,050 |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (Tính cho 01 tờ khổ A4) | ||
| - | Bút bi | Cái | 0,010 |
| - | Bút chì | Cái | 0,010 |
| - | Chổi lông | Cái | 0,003 |
| - | Giấy dó | m2 | 0,081 |
| - | Vải màn | Mét | 0,004 |
| - | Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng | Gam | 0,345 |
Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 49:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,22000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,01600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,00640 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04480 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 0,12000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,02036 |
| 2 | Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,44000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,01600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,00640 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,04480 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 0,12000 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,03136 |