vanban.org

Điều 19. Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu;

b) Tu bổ, phục chế bằng biện pháp vá, dán;

c) Tu bổ, phục chế bằng bằng biện pháp tu bổ, bồi nền;

d) Kiểm tra, đánh giá chất lượng;

đ) Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu;

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn

1.3. Định biên

Bảng số 43:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KS1 Số lượng Nhóm
1 Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu 1   1
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán 1   1
3 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền 1   1
4 Kiểm tra, đánh giá chất lượng   1 1
5 Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu 1   1

1.4. Định mức

Bảng số 44:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu công nhóm/Tờ A4 0,0115
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán công nhóm/Tờ A4 0,0120
3 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền công nhóm/Tờ A4 0,0240
4 Kiểm tra, đánh giá chất lượng công nhóm/Tờ A4 0,0017
5 Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu công nhóm/Tờ A4 0,0022

Ghi chú: Định mức lao động Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán và tu bổ, bồi nền tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4. Đối với tài liệu có kích thước khác A4 thì mức tính cho các loại khổ giấy khác theo hệ số quy định trong Bảng số 45 đối với mức quy định trên.

Bảng số 45:

TT Loại tài liệu Hệ số
1 Tài liệu khổ A5 0,8
2 Tài liệu khổ A3 1,5
3 Tài liệu khổ A2 2,5
4 Tài liệu khổ A1 5.0
5 Tài liệu khổ A0 10,0

Ghi chú: Trường hợp bồi nền hai mặt, định mức tại các bước 2, 3 được tính hệ số 2.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 46:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0125
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4)
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,2 0,025

Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 47:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (ĐVT: ca/tờ A4)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,14
- Khẩu trang Cái 6 0,14
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,02
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,02
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,14
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,01
- Ghế tựa Cái 96 0,14
- Bàn làm việc Cái 96 0,14
- Giá để tài liệu Cái 96 0,04
- Con lăn Cái 12 0,01
- Bàn kính can vẽ Cái 60 0,14
- Xô nhựa 10l Cái 36 0,14
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (ĐVT: ca/tờ A4)
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,14
- Khẩu trang Cái 6 0,14
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,02
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,02
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,14
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,01
- Ghế tựa Cái 96 0,14
- Bàn làm việc Cái 96 0,14
- Giá để tài liệu Cái 96 0,04
- Con lăn Cái 12 0,01
- Xô nhựa 10l Cái 36 0,14

Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 48:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (Tính cho 01 tờ khổ A4)
- Bút bi Cái 0,010
- Bút chì Cái 0,010
- Chổi lông Cái 0,003
- Giấy dó m2 0,040
- Vải màn Mét 0,002
- Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng Gam 0,050
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (Tính cho 01 tờ khổ A4)
- Bút bi Cái 0,010
- Bút chì Cái 0,010
- Chổi lông Cái 0,003
- Giấy dó m2 0,081
- Vải màn Mét 0,004
- Keo dán (hồ dán) bồi giấy chuyên dùng Gam 0,345

Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho việc Tu bổ, phục chế tài liệu giấy là khổ giấy A4. Mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số theo ghi chú mục Định mức lao động.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 49:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,22000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,01600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,00640
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04480
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,12000
- Hao phí trên đường dây % 0,02036
2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,44000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,01600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,00640
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,04480
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,12000
- Hao phí trên đường dây % 0,03136