Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc:
a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu:
- Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho;
- Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu sáng, báo cháy...) bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu;
- Vệ sinh giá, tủ và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu, phương tiện lưu trữ;
- Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan, đơn vị chuyên môn;
- Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
b) Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ.
1.2. Phân loại khó khăn
Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn
1.3. Định biên
Bảng số 25:
| TT | Loại lao động Hạng mục | KTV1 | KTV2 | KS2 | Số lượng Nhóm |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ | 1 | 1 | 2 |
1.4. Định mức
Bảng số 26:
| TT | Danh mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu | công/m2 kho | 0,168 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ | công/báo cáo | 0,1 |
Ghi chú:
- Định mức lao động Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
- Định mức lao động trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
Bảng số 27:
| TT | Loại kho | Hệ số |
| 1 | Kho chuyên dụng | 1,00 |
| 2 | Kho thông thường | 1,20 |
| 3 | Kho tạm | 1,50 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 28:
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT | ca/ m2 kho) | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,02 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) | |||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 2,20 | 0,03 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,40 | 0,12 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,40 | 0,01 |
Ghi chú:
- Định mức thiết bị Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
- Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 29:
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT: ca/ m2 kho) | |||
| - | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,130 |
| - | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 0,130 |
| - | Khẩu trang | Cái | 6 | 0,130 |
| - | Thang nhôm | Cái | 60 | 0,010 |
| - | Nhiệt kế | Cái | 12 | 1,670 |
| - | Ẩm kế | Cái | 48 | 1,670 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,020 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,020 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,130 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 60 | 0,010 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 60 | 0,001 |
| - | Cây lau nhà | Cái | 6 | 0,040 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) | |||
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 60 | 0,032 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 60 | 0,032 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,192 |
| - | Ghế tựa | Cái | 96 | 0,192 |
| - | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,192 |
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
- Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 30:
| TT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 m2 kho) | ||
| - | Khăn lau | Cái | 0,010 |
| - | Thuốc tẩy rửa | Lít | 0,014 |
| - | Thuốc diệt mối | Kg | 0,010 |
| - | Thuốc diệt côn trùng | Hộp | 0,004 |
| - | Thuốc diệt vi sinh vật | Lít | 0,004 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (Tính cho 01 báo cáo) | ||
| - | Giấy A4 | Gram | 0,10 |
| - | Mực in A4 | Hộp | 0,02 |
Ghi chú:
- Định mức vật liệu Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.
- Định mức dụng cụ trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 31:
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
|---|---|---|---|
| 1 | Bảo quản kho lưu trữ tài liệu | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,3520 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,0160 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,0064 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,0416 |
| - | Máy hút bụi 2 kW | Cái | 0,1600 |
| - | Máy hút ẩm 1,5kW | Cái | 0,0120 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,0294 |
| 2 | Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ | ||
| - | Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU | Cái | 0,528000 |
| - | Máy vi tính PC | Bộ | 0,384000 |
| - | Máy in A4 | Cái | 0,032000 |
| - | Quạt trần 0,1kW | Cái | 0,025600 |
| - | Quạt thông gió 0,04kW | Cái | 0,010240 |
| - | Bộ đèn neon 0,04 kW | Bộ | 0,061440 |
| - | Hao phí trên đường dây | % | 0,052064 |