vanban.org

Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu — Quyết định 36/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 30/05/2025 Hiệu lực 30/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 36/2025/QĐ-UBND › Phần II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc:

a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu:

- Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho;

- Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu sáng, báo cháy...) bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu;

- Vệ sinh giá, tủ và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu, phương tiện lưu trữ;

- Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan, đơn vị chuyên môn;

- Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.

b) Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ.

1.2. Phân loại khó khăn

Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn

1.3. Định biên

Bảng số 25:

TT

Loại lao động

Hạng mục

KTV1 KTV2 KS2

Số lượng

Nhóm

1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1 1 1 3
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ 1   1 2

1.4. Định mức

Bảng số 26:

TT Danh mục công việc ĐVT Định mức
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu công/m2 kho 0,168
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ công/báo cáo 0,1

Ghi chú:

- Định mức lao động Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.

- Định mức lao động trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

Bảng số 27:

TT Loại kho Hệ số
1 Kho chuyên dụng 1,00
2 Kho thông thường 1,20
3 Kho tạm 1,50

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 28:

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT ca/ m2 kho)  
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,02
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo)  
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,03
- Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,12
- Máy in A4 Cái 0,40 0,01

Ghi chú:

- Định mức thiết bị Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.

- Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 29:

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT: ca/ m2 kho)  
- Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,130
- Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,130
- Khẩu trang Cái 6 0,130
- Thang nhôm Cái 60 0,010
- Nhiệt kế Cái 12 1,670
- Ẩm kế Cái 48 1,670
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,020
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,020
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,130
- Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,010
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,001
- Cây lau nhà Cái 6 0,040
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo)
- Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,032
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,032
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,192
- Ghế tựa Cái 96 0,192
- Bàn làm việc Cái 96 0,192

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.

- Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 30:

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 m2 kho)
- Khăn lau Cái 0,010
- Thuốc tẩy rửa Lít 0,014
- Thuốc diệt mối Kg 0,010
- Thuốc diệt côn trùng Hộp 0,004
- Thuốc diệt vi sinh vật Lít 0,004
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (Tính cho 01 báo cáo)
- Giấy A4 Gram 0,10
- Mực in A4 Hộp 0,02

Ghi chú:

- Định mức vật liệu Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày.

- Định mức dụng cụ trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 31:

TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao
1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,3520
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,0160
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0064
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0416
- Máy hút bụi 2 kW Cái 0,1600
- Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,0120
- Hao phí trên đường dây % 0,0294
2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ
- Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,528000
- Máy vi tính PC Bộ 0,384000
- Máy in A4 Cái 0,032000
- Quạt trần 0,1kW Cái 0,025600
- Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,010240
- Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,061440
- Hao phí trên đường dây % 0,052064