Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023. — Quyết định 30/2023/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 31/07/2025
Thay thế: 22/2025/QĐ-UBND · 31/07/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
31/07/202522/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/09/2023Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND thành phố
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND thành phố
Điều 4. Những vấn đề UBND thành phố thảo luận và biểu quyết
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND thành phố
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của các Phó Chủ tịch UBND thành phố
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy viên UBND thành phố
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố
Điều 9. Quan hệ công tác của UBND thành phố với các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị
Điều 10. Quan hệ công tác giữa Chủ tịch UBND thành phố với Phó Chủ tịch UBND thành phố và giữa các Phó Chủ tịch UBND thành phố với nhau
Điều 11. Quan hệ công tác của Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố với các sở, cơ quan thuộc UBND thành phố
Điều 12. Quan hệ công tác giữa Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND thành phố với chính quyền địa phương
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 13. Các loại công việc trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 14. Hồ sơ trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong giải quyết công việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 16. Trách nhiệm của Văn phòng UBND thành phố trong việc xử lý hồ sơ trình của các cơ quan, đơn vị
Điều 17. Quy trình xử lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 18. Quy trình xử lý hồ sơ, tài liệu, báo cáo, văn bản đề xuất khác trình UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 19. Quy trình xử lý đối với các công việc do Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố trực tiếp chỉ đạo hoặc do Văn phòng UBND thành phố đề xuất
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
Điều 20. Các loại chương trình công tác
Điều 21. Căn cứ xây dựng chương trình công tác
Điều 22. Trình tự xây dựng, ban hành chương trình công tác
Điều 23. Thực hiện chương trình công tác
Điều 24. Trách nhiệm xây dựng, thực hiện, theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác
Chương V — PHIÊN HỌP UBND THÀNH PHỐ VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP, BUỔI LÀM VIỆC CỦA UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
Điều 25. Phiên họp UBND thành phố
Điều 26. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND thành phố
Điều 27. Thành phần dự phiên họp UBND thành phố
Điều 28. Trình tự phiên họp UBND thành phố
Điều 29. Biên bản và Thông báo kết luận phiên họp UBND thành phố
Điều 30. Thông tin về kết quả phiên họp UBND thành phố
Điều 31. Cuộc họp giao ban hằng tuần của Chủ tịch UBND thành phố và các Phó Chủ tịch UBND thành phố (sau đây viết tắt là cuộc họp giao ban)
Điều 32. Các nội dung báo cáo tại cuộc họp giao ban
Điều 33. Biên bản và Thông báo kết luận cuộc họp giao ban
Điều 34. Các hội nghị của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố
Điều 35. Cuộc họp, buổi làm việc của Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố
Điều 36. Cuộc họp do thành viên UBND thành phố được Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền chủ trì xử lý công việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 37. Bảo đảm kỷ luật, kỷ cương các phiên họp, hội nghị, cuộc họp, buổi làm việc của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố
Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ DO UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ GIAO
Điều 38. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 39. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 40. Nội dung, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 41. Kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 42. Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố tiếp khách trong nước
Điều 43. Chủ tịch UBND thành phố, Phó Chủ tịch UBND thành phố tiếp khách nước ngoài
Điều 44. Đi công tác địa phương, cơ sở
Điều 45. Đi công tác nước ngoài
Chương VIII — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TỔ CHỨC TIẾP DÂN
Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND thành phố
Điều 47. Trách nhiệm của thành viên UBND thành phố
Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra thành phố
Điều 49. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND thành phố
Điều 50. Trách nhiệm của Trưởng Ban tiếp công dân thành phố
Điều 51. Tổ chức tiếp dân
Chương IX — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 52. Chế độ báo cáo của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố và các thành viên UBND thành phố
Điều 53. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố
Điều 54. Báo cáo tại phiên họp UBND thành phố
Điều 55. Thông tin về hoạt động của UBND thành phố cho Nhân dân
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 56. Kinh phí bảo đảm cho hoạt động của UBND thành phố
Điều 57. Tổ chức thực hiện
Điều 58. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy