Điều 9. Giá đất nông nghiệp tại khu vực đất giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại thương mại, khu du lịch, khu nghiệp công kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét bao gồm đất có vị trí:
+ Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường trục thông chính có mặt cắt lòng đường từ 3,5m trở lên.
+ Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với trục đường giao thông có mặt cắt lòng đường ≥2,5m đến < 3,5m .
+ Vị trí 3 : Là vị trí còn lại.
1. Đất trồng cây hàng năm: Giá đất được xác định theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp gắn với vị trí của đất:
Đơn vị tính: đồng/m 2
| Treo đất | Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp | ||||||||
| Thành phố Huế | Đồng bằng | Trung du, Miền núi | |||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
| Hạng 2 | 32.000 | 25.000 | 21.000 | 21.000 | 17.000 | 14.000 | 10.500 | 8.500 | 7.000 |
| Hạng 3 | 28.000 | 22.000 | 18.500 | 18.500 | 15.000 | 12.000 | 9.500 | 7.500 | 6.000 |
| Hạng 4 | 25.000 | 20.000 | 16.500 | 16.500 | 13.000 | 11.000 | 8.500 | 7.000 | 5.500 |
| Hạng 5 | 21.000 | 16.500 | 14.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 | 7.000 | 5.500 | 4.500 |
| Hạng 6 | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 11.000 | 8.500 | 7.000 | 5.500 | 4.000 | 3.500 |
2. Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.
Đơn vị tính: đồng/m 2
| TT | đất | Khu vực đất giáp ranh thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp | ||||||||||
| Thành phố Huế | Đồng bằng | Trung du, Miền núi | ||||||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||||
| 1 | Đất trồng cây lâu năm: | |||||||||||
| 33.500 | 26.500 | 22.000 | 22.000 | 18.000 | 15.000 | 11.000 | 9.000 | 7.500 | ||||
| 2 | Đất trồng thủy sản: | |||||||||||
| 26.000 | 21.000 | 17.500 | 17.500 | 14.000 | 11.500 | 9.000 | 7.000 | 6.000 | ||||