vanban.org

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau: — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau:

+ Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, và các tuyến đường giao thông khác) đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ.

+ Vị trí 2  : Là vị trí tiếp giáp vị trí 1, có ít nhất một mặt giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.

+ Vị trí 3  : Là vị trí tiếp giáp vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 200m  và các vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường < 2,5m  với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.

1. Khoảng cách xác định theo đường trục thông tin từ 500 mét trở xuống:

 Đơn vị tính : đồng/m 2

TT địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A) 1.450.000 1.015.000 725.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A) 2.000.000 1.400.000 1.000.000
   Đường Nguyễn Sinh Cung từ ranh giới thành phố Huế đến cầu chợ      
  Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An(QL49 ) 2.000.000 1.400.000 1.000.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Định ) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định 1.450.000 1.015.000 725.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 800.000 560.000 400.000
2 Thịtr Phong Điền 175.000 123.000 88.000
3 Thị TrấnSia 175.000 123.000 88.000
4 ThịträTứ Hạ      
  Thị trấn tứ hạ→ Thành phố Huế (QL1A) 600.000 420.000 300.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 357.000 250.000 179.000
5 Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lý Hương Thuỷ      
  Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A) 1.450.000 1.015.000 725.000
  Thị trấn Phú Bài → Xã Phú Đa 510.000 280.000 200.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 510.000 357.000 255.000
6 Thị Trấn Thuận An 375.000 263.000 188.000
7 Thị Trấn Lộc 224.000 157.000 112.000
8 Thị trấnL Cô 427.000 299.000 214.000
9 Thị Trấn Khe Tre 46.000 32.000 23.000
10 Thị Trấn Lưới 55.000 39.000 28.000

2. Khoảng cách xác định theo đường trục thông tin từ 500 mét đến 1000 mét:

Đơn vị tính : đồng/m 2

TT địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A) 1.090.000 760.000 540.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (QL49) 1.500.000 1.050.000 750.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Định) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định 1.090.000 760.000 540.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 600.000 420.000 300.000
2 Thịtr Phong Điền 175.000 123.000 88.000
3 Thị TrấnSia 175.000 123.000 88.000
4 ThịträTứ Hạ      
  Thị trấn Tứ Hạ→ Thành phố Huế (QL1A) 450.000 315.000 225.000
  Thị trấn Tứ Hạ→ Hương Thủy (đường tránh Huế) 450.000 315.000 225.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 268.000 187.000 134.000
5 Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lý Hương Thuỷ      
  Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A) 1.090.000 760.000 540.000
  Còn lại đường dẫn tuyến tính 382.000 268.000 191.000
6 Thị Trấn Thuận An 375.000 263.000 188.000
7 Thị Trấn Lộc 224.000 157.000 112.000
8 Thị trấnL Cô 427.000 299.000 214.000
9 Thị Trấn Khe Tre 46.000 32.000 23.000
10 Thị Trấn Lưới 55.000 39.000 28.000