Điều 14. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác đi từ thành phố thị trấn, trung tâm huyện lỵ với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 1000 mét trở xuống, gắn vị trí đất được tính từ đường phân địa giới hành chính như sau:
+ Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, và các tuyến đường giao thông khác) đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ.
+ Vị trí 2 : Là vị trí tiếp giáp vị trí 1, có ít nhất một mặt giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.
+ Vị trí 3 : Là vị trí tiếp giáp vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 200m và các vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường < 2,5m với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.
1. Khoảng cách xác định theo đường trục thông tin từ 500 mét trở xuống:
Đơn vị tính : đồng/m 2
| TT | địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Huế | |||
| Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A) | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | |
| Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Đường Nguyễn Sinh Cung từ ranh giới thành phố Huế đến cầu chợ | ||||
| Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An(QL49 ) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Định ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| 2 | Thịtr Phong Điền | 175.000 | 123.000 | 88.000 |
| 3 | Thị TrấnSia | 175.000 | 123.000 | 88.000 |
| 4 | ThịträTứ Hạ | |||
| Thị trấn tứ hạ→ Thành phố Huế (QL1A) | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 357.000 | 250.000 | 179.000 | |
| 5 | Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lý Hương Thuỷ | |||
| Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A) | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | |
| Thị trấn Phú Bài → Xã Phú Đa | 510.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| 6 | Thị Trấn Thuận An | 375.000 | 263.000 | 188.000 |
| 7 | Thị Trấn Lộc | 224.000 | 157.000 | 112.000 |
| 8 | Thị trấnL Cô | 427.000 | 299.000 | 214.000 |
| 9 | Thị Trấn Khe Tre | 46.000 | 32.000 | 23.000 |
| 10 | Thị Trấn Lưới | 55.000 | 39.000 | 28.000 |
2. Khoảng cách xác định theo đường trục thông tin từ 500 mét đến 1000 mét:
Đơn vị tính : đồng/m 2
| TT | địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Thành phố Huế | |||
| Thành phố Huế → Thị trấn Tứ Hạ (QL1A) | 1.090.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Thành phố Huế → Thị trấn Phú Bài (QL1A) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (QL49) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (đi từ cầu Chợ Định) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành phố Huế → Cầu Tuần, Lăng Khải Định | 1.090.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| 2 | Thịtr Phong Điền | 175.000 | 123.000 | 88.000 |
| 3 | Thị TrấnSia | 175.000 | 123.000 | 88.000 |
| 4 | ThịträTứ Hạ | |||
| Thị trấn Tứ Hạ→ Thành phố Huế (QL1A) | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Thị trấn Tứ Hạ→ Hương Thủy (đường tránh Huế) | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 268.000 | 187.000 | 134.000 | |
| 5 | Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lý Hương Thuỷ | |||
| Thị trấn Phú Bài → Thành phố Huế (QL1A) | 1.090.000 | 760.000 | 540.000 | |
| Còn lại đường dẫn tuyến tính | 382.000 | 268.000 | 191.000 | |
| 6 | Thị Trấn Thuận An | 375.000 | 263.000 | 188.000 |
| 7 | Thị Trấn Lộc | 224.000 | 157.000 | 112.000 |
| 8 | Thị trấnL Cô | 427.000 | 299.000 | 214.000 |
| 9 | Thị Trấn Khe Tre | 46.000 | 32.000 | 23.000 |
| 10 | Thị Trấn Lưới | 55.000 | 39.000 | 28.000 |