vanban.org

Điều 15. Quy định bổ sung về Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên có điều kiện đặc biệt thuận lợi về sản xuất kinh doanh gắn với vị trí đất như sau: — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Quy định bổ sung về Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên có điều kiện đặc biệt thuận lợi về sản xuất kinh doanh gắn với vị trí đất như sau:

+ Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, và các tuyến đường giao thông khác) đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ.

+ Vị trí 2  : Là vị trí tiếp giáp vị trí 1, có ít nhất một mặt giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường ³ 2,5m với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.

+ Vị trí 3  : Là vị trí tiếp giáp vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 200m  và các vị trí có ít nhất một mặt giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ có mặt cắt đường < 2,5m  với khoảng cách xác định (tính từ điểm tiếp giáp với đường giao thông chính) từ 25m đến dưới 100 mét.

                                                                                                                                                                                                                                     Đơn vị tính : đồng/m 2

TT địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế      
  Thành phố Huế « Thị trấn tứ hạ (QL1A) 375.000 263.000 188.000
  Thành phố Huế « Thị trấn Phú Bài (QL1A) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Thuận An (QL49 cầu tuyến Chợ Định -Thuận An) 1.000.000 700.000 500.000
  Thành phố Huế « Thị trấn Thuận An (đường Nguyễn Gia Thiều) 375.000 263.000 188.000
  Thành phố Huế → cầu Tuần (Quốc Lộ 49) 175.000 123.000 88.000
  Thành phố Huế → Lăng Khải Định (Tỉnh Lộ 13) 375.000 263.000 188.000
  Thành phố Huế → Thị trấn Sịa (tính cho khoảng cách từ 1000m đến 2000m) ( Tỉnh lộ ) 165.000 116.000 83.000
2 Thị trấn, trung tâm huyện ly còn lại      
  Thị trấn Phong Điền « Thị trấn Tứ Hạ (Quốc lộ 1A) 150.000 105.000 75.000
  An Cơ«Thị Trấn Sịa 105.000 74.000 53.000
  Thị trấn Phú Bài « Thị trấn Phú Lộc (Quốc lộ 1A) 170.000 119.000 85.000