vanban.org

Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này. — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này.

Đất ở nông thôn giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính của Đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, du lịch, công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét,  gắn với vị trí đất như sau: 

+ Vị trí 1 : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường trục thông chính có mặt cắt lòng đường từ 3,5m trở lên.

+ Vị trí 2  : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với trục đường giao thông có mặt cắt lòng đường ≥2,5m đến < 3,5m .

+ Vị trí 3  : Là vị trí còn lại.

 Đơn vị tính: đồng/m 2

TT địa giới hành chính Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thành phố Huế 200.000 140.000 110.000
2 Thịtr Phong Điền 60.000 42.000 33.000
3 Thị Trấn Sịa 60.000 42.000 33.000
4 Thịtrs bo Hạ 110.000 77.000 61.000
5 Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lý Hương Thuỷ 110.000 77.000 61.000
6 Thị Trấn Thuận An 110.000 77.000 61.000
7 Thị Trấn Phú Lộc 85.000 60.000 47.000
8 Thị Trấn Lăng Cô 120.000 84.000 66.000
9 Thị Trấn Khe Tre 30.000 21.000 17.000
10 Thị Trấn A Lưới 30.000 21.000 17.000
11 Khu thương mại, du lịch,công nghiệp 150.000 105.000 83.000