vanban.org

Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp. — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Giá các loại đất nông nghiệp.

1. Đất trồng cây hàng năm : Bao gồm đất trồng lúa và các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác, giá đất  được xác định  theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và chia theo ba vùng : đồng bằng, trung du, miền núi:

Đơn vị tính : đồng/m 2 

Hạng đất Đồng bằng  Trung du Miền
Hạng 2 13.000 9.000 5.000
Hạng 3 10.500 7.000 4.000
Hạng 4 8.000 6.000 3.000
Hạng 5 5.000 4.000 2.000
Hạng 6 4.000 3.000 1.000

2. Đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc sản:

Giá đất  được xác định cho một loại đất chung gắn với vị trí của từng loại đất theo chế độ sử dụng đất.

+ Vị trí 1  : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp tiếp giáp với đường quốc lộ, tỉnh lộ và giao thông liên xã rất thuận lợi về giao thông và cho hoạt động sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

+ Vị trí 2  : Là vị trí có ít nhất một mặt giáp với đường giao thông liên thôn và các trục vít đường dân sinh các phương tiện vận chuyển chuyển thô sơ ( xe bò, xe công nông, xe ba gác, xe kéo ) đi lại thuận tiện cho hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.

+ Vị trí 3  : Là vị trí còn lại không có lợi về giao thông, điều kiện sản xuất, tiêu thụ sản phẩm khó khăn.

a) Đất trồng thủy sản :

Đơn vị tính: đồng/m 2 

TT Phân loại Đất trồng trọt sản xuất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 15.000 10.000 8.000
2 Trung du 10.000 8.000 6.000
3 Miền núi; vùng sâu,vùng xa 6.000 5.000 4.000

b) Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc sản:

Đơn vị tính: đồng/m 2 

TT Phân loại Đất trồng cây lâu năm Đất sản xuất rừng, rừng phòng hộ, đặc sản rừng
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 19.000 15.000 12.500 3.500 2.500 2.200
2 Trung du 14.000 11.500 9.500 2.500 2.000 1.600
3 Miền 7.500 6.000 5.000 1.200 1.000 800