Điều 17. Giá đất ở thành phố Huế.
Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
a) Giá đất xác định cho các loại đường phố :
Đơn vị tính: Đồng / m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 18.500.000 | 8.000.000 | 3.900.000 | 1.850.000 |
| Nhóm đường 1B | 15.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.500.000 |
| Nhóm 1C | 12.950.000 | 5.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 11.000.000 | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.100.000 |
| Nhóm đường 2B | 10.000.000 | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Nhóm đường 2C | 9.000.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 680.000 |
| Nhóm đường 3B | 6.000.000 | 2.600.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Nhóm đường 3C | 5.600.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 3.600.000 | 1.500.000 | 800.000 | 360.000 |
| Nhóm đường 4B | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 320.000 |
| Nhóm đường 4C | 2.900.000 | 1.300.000 | 680.000 | 300.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 2.400.000 | 1.050.000 | 500.000 | 200.000 |
| Nhóm đường 5B | 1.400.000 | 600.000 | 290.000 | 180.000 |
| Nhóm đường 5C | 1.000.000 | 450.000 | 210.000 | 160.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất thành phố Huế được cấm hành động đính kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất xác định cho các đường trục thuộc xã hội, thành phố Huế:
( Trừ các loại đất nông nghiệp,đất lâm nghiệp,đất đường phố quy định tại phụ lục số 1)
Đơn vị tính: Đồng / m 2
| Khu vực đất | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| 1/ Kéo dài phần thuộc tính của đường phố loại 1 và loại 2 ở đô thị | 670.000 | 400.000 | 270.000 | 200.000 |
| 2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường loại 3 ở đô thị. | 540.000 | 320.000 | 217.000 | 160.000 |
| 3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 440.000 | 260.000 | 180.000 | 130.000 |
| 4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 5 ở đô thị. | 370.000 | 220.000 | 150.000 | 110.000 |