vanban.org

Điều 17. Giá đất ở thành phố Huế. — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Giá đất ở thành phố Huế.

Giá đất được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố  chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

a) Giá đất xác định cho các loại đường phố :

Đơn vị tính: Đồng / m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 18.500.000 8.000.000 3.900.000 1.850.000
Nhóm đường 1B 15.000.000 6.500.000 3.200.000 1.500.000
Nhóm 1C 12.950.000 5.600.000 2.700.000 1.300.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 11.000.000 4.700.000 2.300.000 1.100.000
Nhóm đường 2B 10.000.000 4.300.000 2.100.000 1.000.000
Nhóm đường 2C 9.000.000 3.900.000 1.900.000 900.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 7.000.000 3.000.000 1.300.000 680.000
Nhóm đường 3B 6.000.000 2.600.000 1.260.000 600.000
Nhóm đường 3C 5.600.000 2.400.000 1.100.000 500.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 3.600.000 1.500.000 800.000 360.000
Nhóm đường 4B 3.200.000 1.400.000 700.000 320.000
Nhóm đường 4C 2.900.000 1.300.000 680.000 300.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 2.400.000 1.050.000 500.000 200.000
Nhóm đường 5B 1.400.000 600.000 290.000 180.000
Nhóm đường 5C 1.000.000 450.000 210.000 160.000
Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất thành phố Huế được cấm hành động đính kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất xác định cho các đường trục thuộc xã hội, thành phố Huế:

( Trừ các loại đất nông nghiệp,đất lâm nghiệp,đất đường phố quy định tại phụ lục số 1)

 Đơn vị tính: Đồng / m 2

Khu vực đất MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1/ Kéo dài phần thuộc tính của đường phố loại 1 và loại 2 ở đô thị 670.000 400.000 270.000 200.000
2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường loại 3 ở đô thị. 540.000 320.000 217.000 160.000
3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 440.000 260.000 180.000 130.000
4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 5 ở đô thị. 370.000 220.000 150.000 110.000