vanban.org

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện ly. — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện ly.

Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố  chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :

Đơn vị tính: đồng/m 2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 392.000 216.000 120.000 64.000
 Nhóm đường 1B 352.000 192.000 104.000 56.000
Nhóm 1C 312.000 168.000 96.000 52.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 280.000 152.000 88.000 48.000
 Nhóm đường 2B 256.000 144.000 80.000 43.000
Nhóm đường 2C 232.000 128.800 72.000 38.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 224.000 120.000 67.000 38.000
 Nhóm đường 3B 202.000 112.000 64.000 32.000
Nhóm đường 3C 184.000 104.000 56.000 33.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 176.000 95.200 51.000 32.000
Nhóm đường 4B 160.000 88.000 48.000 27.000
Nhóm đường 4C 144.000 79.000 40.000 24.000
Ghi chú : Phụ lục 2 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :

Đơn vị tính : Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 144.000 86.000 56.000 40.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 115.000 69.000 48.000 32.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 96.000 56.000 37.000 26.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 80.000 48.000 31.000 24.000

2. Giá đất ở thuộc thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:

 Đơn vị tính: đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 500.000 280.000 150.000 90.000
 Nhóm đường 1B 450.000 250.000 135.000 81.000
Nhóm 1C 400.000 230.000 120.000 72.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 360.000 200.000 108.000 65.000
 Nhóm đường 2B 325.000 180.000 98.000 59.000
Nhóm đường 2C 305.000 160.000 90.000 52.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 290.000 160.000 87.000 50.000
 Nhóm đường 3B 260.000 145.000 78.000 47.000
Nhóm đường 3C 230.000 130.000 70.000 42.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 215.000 120.000 65.000 39.000
 Nhóm đường 4B 195.000 108.000 60.000 35.000
Nhóm đường 4C 170.000 96.000 52.000 31.000
Ghi chú : Phụ lục 3 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:

 Đơn vị tính : Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 160.000 96.000 64.000 48.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 128.000 80.000 51.000 38.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 104.000 64.000 42.000 31.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 88.000 56.000 35.000 24.000

3) Giá đất ở thuộc thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:

Đơn vị tính : đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.150.000 630.000 350.000 200.000
 Nhóm đường 1B 1.050.000 580.000 320.000 180.000
Nhóm 1C 920.000 510.000 280.000 160.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 800.000 440.000 240.000 140.000
 Nhóm đường 2B 720.000 400.000 220.000 130.000
Nhóm đường 2C 650.000 360.000 200.000 110.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 600.000 330.000 180.000 100.000
 Nhóm đường 3B 540.000 297.000 162.000 90.000
Nhóm đường 3C 480.000 260.000 140.000 80.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 242.000 130.000 70.000
Nhóm đường 4B 400.000 220.000 120.000 70.000
Nhóm đường 4C 350.000 190.000 100.000 56.000
Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :

Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 258.000 155.000 102.000 78.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 208.000 125.000 81.000 63.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 165.000 102.000 63.000 55.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 141.000 86.000 55.000 47.000

4. Giá đất ở thuộc thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :

Đơn vị tính : đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.150.000 630.000 350.000 200.000
 Nhóm đường 1B 1.050.000 580.000 320.000 180.000
Nhóm 1C 920.000 510.000 280.000 160.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 800.000 440.000 240.000 140.000
 Nhóm đường 2B 720.000 400.000 220.000 130.000
Nhóm đường 2C 650.000 360.000 200.000 110.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 600.000 330.000 180.000 100.000
 Nhóm đường 3B 540.000 297.000 162.000 90.000
Nhóm đường 3C 480.000 260.000 140.000 80.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 242.000 130.000 70.000
 Nhóm đường 4B 400.000 220.000 120.000 70.000
Nhóm đường 4C 350.000 190.000 100.000 56.000
Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :

Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT 
  Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 258.000 155.000 102.000 78.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 208.000 125.000 81.000 63.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 165.000 102.000 63.000 55.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 141.000 86.000 55.000 47.000

5. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Bài, trung tâm huyện Hương Thủy.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :

Đơn vị tính : đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 1.955.000 1.075.000 590.000 330.000
 Nhóm đường 1B 1.760.000 970.000 530.000 300.000
Nhóm 1C 1.565.000 860.000 470.000 265.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.260.000 690.000 380.000 200.000
 Nhóm đường 2B 1.140.000 630.000 350.000 190.000
Nhóm đường 2C 1.000.000 550.000 300.000 165.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 990.000 540.000 290.000 160.000
 Nhóm đường 3B 900.000 490.000 270.000 150.000
Nhóm đường 3C 800.000 440.000 240.000 130.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 745.000 405.000 222.000 120.000
Nhóm đường 4B 670.000 375.000 205.000 115.000
Nhóm đường 4C 590.000 325.000 180.000 100.000
Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :

Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 495.000 270.000 185.000 135.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 395.000 217.000 150.000 110.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 320.000 176.000 120.000 87.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 270.000 140.000 95.000 70.000

6. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc .

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :

 Đơn vị tính: đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 850.000 470.000 255.000 145.000
 Nhóm đường 1B 765.000 420.000 230.000 130.000
Nhóm 1C 680.000 375.000 205.000 120.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 610.000 340.000 180.000 105.000
 Nhóm đường 2B 550.000 300.000 160.000 95.000
Nhóm đường 2C 490.000 270.000 150.000 85.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 485.000 265.000 145.000 80.000
 Nhóm đường 3B 440.000 240.000 130.000 72.000
Nhóm đường 3C 390.000 215.000 120.000 67.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
 Nhóm đường 4A 380.000 210.000 115.000 65.000
Nhóm đường 4B 340.000 190.000 100.000 58.000
Nhóm đường 4C 305.000 170.000 90.000 52.000
 Ghi chú : Phụ lục 7 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:

 Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 270.000 135.000 95.000 70.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 220.000 110.000 75.000 60.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 180.000 90.000 60.000 50.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 150.000 75.000 50.000 40.000

7. Giá đất ở thuộc thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:

Đơn vị tính: đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 1.700.000 940.000 510.000 290.000
 Nhóm đường 1B 1.500.000 825.000 450.000 260.000
Nhóm 1C 1.400.000 770.000 420.000 230.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.200.000 660.000 360.000 200.000
 Nhóm đường 2B 1.100.000 610.000 320.000 180.000
Nhóm đường 2C 960.000 530.000 290.000 160.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 900.000 500.000 270.000 150.000
 Nhóm đường 3B 810.000 450.000 243.000 140.000
Nhóm đường 3C 720.000 400.000 220.000 120.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 700.000 390.000 206.000 120.000
Nhóm đường 4B 630.000 350.000 190.000 110.000
Nhóm đường 4C 560.000 310.000 170.000 100.000
 Ghi chú : Phụ lục 8 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:

Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 450.000 270.000 180.000 135.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 361.000 220.000 144.000 110.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 290.000 180.000 117.000 90.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 250.000 149.000 99.000 74.000

8. Giá đất ở thuộc thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông .

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :

Đơn vị tính : đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 360.000 200.000 110.000 60.000
 Nhóm đường 1B 325.000 180.000 100.000 55.000
Nhóm 1C 290.000 160.000 90.000 50.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 260.000 140.000 80.000 45.000
 Nhóm đường 2B 235.000 130.000 70.000 40.000
Nhóm đường 2C 210.000 115.000 65.000 38.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 205.000 110.000 60.000 35.000
 Nhóm đường 3B 185.000 100.000 55.000 30.000
Nhóm đường 3C 165.000 90.000 50.000 28.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 160.000 85.000 48.000 27.000
Nhóm đường 4B 145.000 80.000 45.000 25.000
Nhóm đường 4C 130.000 70.000 38.000 22.000
 Ghi chú : Phụ lục 9 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:

 Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 130.000 65.000 50.000 35.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 105.000 50.000 40.000 30.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 85.000 40.000 35.000 25.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 70.000 35.000 30.000 20.000

9. Giá đất ở thuộc thị trấn A Lưới, huyện A Lưới.

a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:

 Đơn vị tính: đồng/m 2

LOẠI Đường NG PHỐ MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A 450.000 250.000 135.000 77.000
 Nhóm đường 1B 405.000 220.000 120.000 70.000
Nhóm 1C 360.000 200.000 110.000 60.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 325.000 180.000 100.000 55.000
 Nhóm đường 2B 290.000 160.000 90.000 50.000
Nhóm đường 2C 260.000 145.000 80.000 45.000
Đường PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 255.000 140.000 75.000 40.000
 Nhóm đường 3B 230.000 130.000 70.000 35.000
Nhóm đường 3C 205.000 115.000 65.000 32.000
ĐỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 200.000 110.000 60.000 30.000
Nhóm đường 4B 180.000 100.000 55.000 27.000
Nhóm đường 4C 160.000 90.000 50.000 24.000
 Ghi chú : Phụ lục 10 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:

 Đơn vị tính: Đồng/m 2

Khu đất ở MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. 160.000 80.000 60.000 40.000
b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. 128.000 65.000 50.000 35.000
b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. 105.000 50.000 40.000 30.000
b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. 90.000 45.000 35.000 24.000