Điều 18. Giá đất ở thuộc thị trấn, trung tâm huyện ly.
Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Giá đất ở thuộc thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m 2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 392.000 | 216.000 | 120.000 | 64.000 |
| Nhóm đường 1B | 352.000 | 192.000 | 104.000 | 56.000 |
| Nhóm 1C | 312.000 | 168.000 | 96.000 | 52.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 280.000 | 152.000 | 88.000 | 48.000 |
| Nhóm đường 2B | 256.000 | 144.000 | 80.000 | 43.000 |
| Nhóm đường 2C | 232.000 | 128.800 | 72.000 | 38.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 224.000 | 120.000 | 67.000 | 38.000 |
| Nhóm đường 3B | 202.000 | 112.000 | 64.000 | 32.000 |
| Nhóm đường 3C | 184.000 | 104.000 | 56.000 | 33.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 176.000 | 95.200 | 51.000 | 32.000 |
| Nhóm đường 4B | 160.000 | 88.000 | 48.000 | 27.000 |
| Nhóm đường 4C | 144.000 | 79.000 | 40.000 | 24.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 2 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :
Đơn vị tính : Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 144.000 | 86.000 | 56.000 | 40.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 115.000 | 69.000 | 48.000 | 32.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 96.000 | 56.000 | 37.000 | 26.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 80.000 | 48.000 | 31.000 | 24.000 |
2. Giá đất ở thuộc thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 500.000 | 280.000 | 150.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 1B | 450.000 | 250.000 | 135.000 | 81.000 |
| Nhóm 1C | 400.000 | 230.000 | 120.000 | 72.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 360.000 | 200.000 | 108.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 2B | 325.000 | 180.000 | 98.000 | 59.000 |
| Nhóm đường 2C | 305.000 | 160.000 | 90.000 | 52.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 290.000 | 160.000 | 87.000 | 50.000 |
| Nhóm đường 3B | 260.000 | 145.000 | 78.000 | 47.000 |
| Nhóm đường 3C | 230.000 | 130.000 | 70.000 | 42.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 215.000 | 120.000 | 65.000 | 39.000 |
| Nhóm đường 4B | 195.000 | 108.000 | 60.000 | 35.000 |
| Nhóm đường 4C | 170.000 | 96.000 | 52.000 | 31.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 3 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:
Đơn vị tính : Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 48.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 128.000 | 80.000 | 51.000 | 38.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 104.000 | 64.000 | 42.000 | 31.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 88.000 | 56.000 | 35.000 | 24.000 |
3) Giá đất ở thuộc thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:
Đơn vị tính : đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.150.000 | 630.000 | 350.000 | 200.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.050.000 | 580.000 | 320.000 | 180.000 |
| Nhóm 1C | 920.000 | 510.000 | 280.000 | 160.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 140.000 |
| Nhóm đường 2B | 720.000 | 400.000 | 220.000 | 130.000 |
| Nhóm đường 2C | 650.000 | 360.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 100.000 |
| Nhóm đường 3B | 540.000 | 297.000 | 162.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 3C | 480.000 | 260.000 | 140.000 | 80.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 440.000 | 242.000 | 130.000 | 70.000 |
| Nhóm đường 4B | 400.000 | 220.000 | 120.000 | 70.000 |
| Nhóm đường 4C | 350.000 | 190.000 | 100.000 | 56.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 258.000 | 155.000 | 102.000 | 78.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 208.000 | 125.000 | 81.000 | 63.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 165.000 | 102.000 | 63.000 | 55.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 141.000 | 86.000 | 55.000 | 47.000 |
4. Giá đất ở thuộc thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.150.000 | 630.000 | 350.000 | 200.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.050.000 | 580.000 | 320.000 | 180.000 |
| Nhóm 1C | 920.000 | 510.000 | 280.000 | 160.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 140.000 |
| Nhóm đường 2B | 720.000 | 400.000 | 220.000 | 130.000 |
| Nhóm đường 2C | 650.000 | 360.000 | 200.000 | 110.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 600.000 | 330.000 | 180.000 | 100.000 |
| Nhóm đường 3B | 540.000 | 297.000 | 162.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 3C | 480.000 | 260.000 | 140.000 | 80.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 440.000 | 242.000 | 130.000 | 70.000 |
| Nhóm đường 4B | 400.000 | 220.000 | 120.000 | 70.000 |
| Nhóm đường 4C | 350.000 | 190.000 | 100.000 | 56.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 258.000 | 155.000 | 102.000 | 78.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 208.000 | 125.000 | 81.000 | 63.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 165.000 | 102.000 | 63.000 | 55.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 141.000 | 86.000 | 55.000 | 47.000 |
5. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Bài, trung tâm huyện Hương Thủy.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.955.000 | 1.075.000 | 590.000 | 330.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.760.000 | 970.000 | 530.000 | 300.000 |
| Nhóm 1C | 1.565.000 | 860.000 | 470.000 | 265.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.260.000 | 690.000 | 380.000 | 200.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.140.000 | 630.000 | 350.000 | 190.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.000.000 | 550.000 | 300.000 | 165.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 990.000 | 540.000 | 290.000 | 160.000 |
| Nhóm đường 3B | 900.000 | 490.000 | 270.000 | 150.000 |
| Nhóm đường 3C | 800.000 | 440.000 | 240.000 | 130.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 745.000 | 405.000 | 222.000 | 120.000 |
| Nhóm đường 4B | 670.000 | 375.000 | 205.000 | 115.000 |
| Nhóm đường 4C | 590.000 | 325.000 | 180.000 | 100.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ ở thị trấn :
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 495.000 | 270.000 | 185.000 | 135.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 395.000 | 217.000 | 150.000 | 110.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 320.000 | 176.000 | 120.000 | 87.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 270.000 | 140.000 | 95.000 | 70.000 |
6. Giá đất ở thuộc thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc .
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :
Đơn vị tính: đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 850.000 | 470.000 | 255.000 | 145.000 |
| Nhóm đường 1B | 765.000 | 420.000 | 230.000 | 130.000 |
| Nhóm 1C | 680.000 | 375.000 | 205.000 | 120.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 610.000 | 340.000 | 180.000 | 105.000 |
| Nhóm đường 2B | 550.000 | 300.000 | 160.000 | 95.000 |
| Nhóm đường 2C | 490.000 | 270.000 | 150.000 | 85.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 485.000 | 265.000 | 145.000 | 80.000 |
| Nhóm đường 3B | 440.000 | 240.000 | 130.000 | 72.000 |
| Nhóm đường 3C | 390.000 | 215.000 | 120.000 | 67.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 380.000 | 210.000 | 115.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 4B | 340.000 | 190.000 | 100.000 | 58.000 |
| Nhóm đường 4C | 305.000 | 170.000 | 90.000 | 52.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 7 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 270.000 | 135.000 | 95.000 | 70.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 220.000 | 110.000 | 75.000 | 60.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 150.000 | 75.000 | 50.000 | 40.000 |
7. Giá đất ở thuộc thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.700.000 | 940.000 | 510.000 | 290.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.500.000 | 825.000 | 450.000 | 260.000 |
| Nhóm 1C | 1.400.000 | 770.000 | 420.000 | 230.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 200.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.100.000 | 610.000 | 320.000 | 180.000 |
| Nhóm đường 2C | 960.000 | 530.000 | 290.000 | 160.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 900.000 | 500.000 | 270.000 | 150.000 |
| Nhóm đường 3B | 810.000 | 450.000 | 243.000 | 140.000 |
| Nhóm đường 3C | 720.000 | 400.000 | 220.000 | 120.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 700.000 | 390.000 | 206.000 | 120.000 |
| Nhóm đường 4B | 630.000 | 350.000 | 190.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 4C | 560.000 | 310.000 | 170.000 | 100.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 8 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 361.000 | 220.000 | 144.000 | 110.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 290.000 | 180.000 | 117.000 | 90.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 250.000 | 149.000 | 99.000 | 74.000 |
8. Giá đất ở thuộc thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông .
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn :
Đơn vị tính : đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 360.000 | 200.000 | 110.000 | 60.000 |
| Nhóm đường 1B | 325.000 | 180.000 | 100.000 | 55.000 |
| Nhóm 1C | 290.000 | 160.000 | 90.000 | 50.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 260.000 | 140.000 | 80.000 | 45.000 |
| Nhóm đường 2B | 235.000 | 130.000 | 70.000 | 40.000 |
| Nhóm đường 2C | 210.000 | 115.000 | 65.000 | 38.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 205.000 | 110.000 | 60.000 | 35.000 |
| Nhóm đường 3B | 185.000 | 100.000 | 55.000 | 30.000 |
| Nhóm đường 3C | 165.000 | 90.000 | 50.000 | 28.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 160.000 | 85.000 | 48.000 | 27.000 |
| Nhóm đường 4B | 145.000 | 80.000 | 45.000 | 25.000 |
| Nhóm đường 4C | 130.000 | 70.000 | 38.000 | 22.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 9 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 130.000 | 65.000 | 50.000 | 35.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 105.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 85.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 70.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
9. Giá đất ở thuộc thị trấn A Lưới, huyện A Lưới.
a) Giá đất xác định cho các đường trục chính ở thị trấn:
Đơn vị tính: đồng/m 2
| LOẠI Đường NG PHỐ | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| Đường PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 450.000 | 250.000 | 135.000 | 77.000 |
| Nhóm đường 1B | 405.000 | 220.000 | 120.000 | 70.000 |
| Nhóm 1C | 360.000 | 200.000 | 110.000 | 60.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 325.000 | 180.000 | 100.000 | 55.000 |
| Nhóm đường 2B | 290.000 | 160.000 | 90.000 | 50.000 |
| Nhóm đường 2C | 260.000 | 145.000 | 80.000 | 45.000 |
| Đường PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 255.000 | 140.000 | 75.000 | 40.000 |
| Nhóm đường 3B | 230.000 | 130.000 | 70.000 | 35.000 |
| Nhóm đường 3C | 205.000 | 115.000 | 65.000 | 32.000 |
| ĐỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 200.000 | 110.000 | 60.000 | 30.000 |
| Nhóm đường 4B | 180.000 | 100.000 | 55.000 | 27.000 |
| Nhóm đường 4C | 160.000 | 90.000 | 50.000 | 24.000 |
| Ghi chú : Phụ lục 10 Bảng giá đất của Thị trấn được ban hành kèm theo Quyết định này. | ||||
b) Giá đất thuộc các trục đường nội bộ tại thị trấn:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
| Khu đất ở | MỨC GIÁO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| b.1/ Phần mở rộng thuộc tính của đất thuộc loại 1 trong thành phố. | 160.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| b.2/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 2 trong đô thị. | 128.000 | 65.000 | 50.000 | 35.000 |
| b.3/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 3 ở đô thị. | 105.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| b.4/ Phần thuộc tính kéo dài của đường phố loại 4 ở đô thị. | 90.000 | 45.000 | 35.000 | 24.000 |