vanban.org

Điều 23. Giá đất ở thuộc các đường trục trong khu quy mô dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau: — Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/12/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 21/12/2006 Hiệu lực 31/12/2006 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND › Chương II › Mục 5 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Giá đất ở thuộc các đường trục trong khu quy mô dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong phụ lục bảng giá đất tại Quyết định này được quy định như sau:

1. Thành phố Huế.

Đơn vị tính : đồng/ m 2

TT ĐỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính toán đầy đủ ) GIÁ ĐẤT TAI CÁCH QUY HOẠCH DÂN CƯ
TÔI Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 24,50 m trở lên 9.000.000
  Từ 22,50 đến 24,00 m 7.700.000
  Từ 20,00 đến 22,00 m 7.000.000
  Từ 17,00 đến 19,50 m 4.900.000
  Từ 14,00 đến 16,50 m 4.200.000
  Từ 11,00 đến 13,50 m 3.900.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 3.000.000
II Khu Cận Trung Tâm Đô Thị
  Từ 24,50 m trở lên 4.900.000
  Từ 22,50 đến 24,00 m 4.200.000
  Từ 20,00 đến 22,00 m 3.900.000
  Từ 17,00 đến 19,50 m 3.200.000
  Từ 14,00 đến 16,50 m 2.400.000
  Từ 11,00 đến 13,50 m 1.450.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 1.000.000
III Khu vực Địa điểm trung tâm đô thị
  Từ 24,50 m trở lên 4.200.000
  Từ 22,50 đến 24,00 m 3.900.000
  Từ 20,00 đến 22,00 m 3.200.000
  Từ 17,00 đến 19,50 m 2.400.000
  Từ 14,00 đến 16,50 m 1.450.000
  Từ 11,00 đến 13,50 m 1.000.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 700.000
IV Khu giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 24,50 m trở lên 2.400.000
  Từ 22,50 đến 24,00 m 2.000.000
  Từ 20,00 đến 22,00 m 1.600.000
  Từ 17,00 đến 19,50 m 1.400.000
  Từ 14,00 đến 16,50 m 1.000.000
  Từ 11,00 đến 13,50 m  800.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m  600.000

2. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/ m 2

TT ĐỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính toán đầy đủ ) GIÁ ĐẤT TAI CÁCH QUY HOẠCH DÂN CƯ
TÔI Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 276.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 248.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 220.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 196.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 180.000
II Khu Cận Trung Tâm Đô Thị
  Từ 19,50 m trở lên 224.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 196.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 176.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 164.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 148.000
III Khu vực Địa điểm trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 176.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 156.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 144.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 132.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 128.000
IV Khu giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 140.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 128.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 116.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 112.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 100.000

3.Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/ m 2

TT ĐỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính toán đầy đủ ) GIÁ ĐẤT TAI CÁCH QUY HOẠCH DÂN CƯ
TÔI Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 392.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 352.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 316.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 280.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 252.000
II Khu Cận Trung Tâm Đô Thị
  Từ 19,50 m trở lên 320.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 284.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 252.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 228.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 212.000
III Khu vực Địa điểm trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 252.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 224.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 204.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 188.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 180.000
IV Khu giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 196.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 176.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 164.000
  Từ 11,00 đến 13,00 m 156.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 140.000

4. Thị trấn Tứ Hạ, huyện Hương Trà

 Đơn vị tính: đồng/ m 2

TT ĐỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính toán đầy đủ ) GIÁ ĐẤT TAI CÁCH QUY HOẠCH DÂN CƯ
TÔI Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 805.000
  Từ 17,00 đến 19,00 m 735.000
  Từ 13,50 đến 16,50 m 645.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 560.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 505.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 660.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 580.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 505.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 455.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 410.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 515.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 450.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 405.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 365.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 335.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 395.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 355.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 320.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 295.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 265.000

5. Thị trấn Thuận An và Trung tâm huyện lỵ Phú Vang

a) Thị trấn Thuận An.

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 735.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 645.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 560.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 505.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 455.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 580.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 505.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 455.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 410.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 365.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 450.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 405.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 365.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 335.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 295.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 355.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 320.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 295.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 265.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 245.000

b) Trung tâm huyện lỵ Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
  Từ 19,50 m trở lên 220.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 205.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 180.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 160.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 125.000

6. Thị trấn Phú Bài và trung tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 1.230.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 1.107.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 986.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 891.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 801.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 1.000.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 887.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 801.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 720.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 644.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 788.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 711.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 639.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 572.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 558.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 621.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 563.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 500.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 490.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 441.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính : đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 595.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 535.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 475.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 430.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 385.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 480.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 430.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 385.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 350.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 310.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 380.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 345.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 310.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 275.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 270.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 300.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 270.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 240.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 238.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 215.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 1.190.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 1.050.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 980.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 840.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 770.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 945.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 880.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 755.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 695.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 605.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 785.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 675.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 615.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 540.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 505.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 590.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 540.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 470.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 440.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 400.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 255.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 230.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 205.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 185.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 165.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 205.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 185.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 165.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 150.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 135.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 165.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 146.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 135.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 120.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 115.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 130.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 115.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 105.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 100.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m  90.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/ m2

TT ĐƯỜNG QUY HOẠCH ( Mặt cắt đường tính cả vĩa hè ) GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
I Khu vực Trung tâm đô thị  
  Từ 19,50 m trở lên 315.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 285.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 255.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 230.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 205.000
II Khu vực Cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 256.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 230.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 205.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 185.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 165.000
III Khu vực Ven cận trung tâm đô thị
  Từ 19,50 m trở lên 205.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 185.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 165.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 150.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 145.000
IV Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
  Từ 19,50 m trở lên 160.000
  Từ 17,00đến 19,00 m 145.000
  Từ 13,50đến 16,50 m 130.000
  Từ 11,00đến 13,00 m 125.000
  Từ 4,00 đến dưới 10,50 m 115.000

Căn cứ vào mức giá quy định tại điều này giao cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quy định mức giá cụ thể cho từng loại đường của khu quy hoạch mới và được phép điều chỉnh tăng, giảm không quá 20% mức giá quy định tại điều này để xác định mức giá tối thiểu tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá.

Trường hợp xác định giá đất để giao đất, cho thuê đất ... không thông qua hình thức đấu giá thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế căn cứ vào mức giá quy định trên để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.