vanban.org

Điều 8. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 07

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng
(tháng)
Định mức
(ca/ tỉnh)
Định mức
(ca/ tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 3.372  
2 Ghế văn phòng Cái 96 3.372  
3 Chuột máy tính Cái 60 5.057  
4 Bút trình chiếu Cái 12 8  
5 Màn chiếu điện Cái 12 8  
6 Máy tính casio Cái 60 843  
7 Giá để tài liệu Cái 96 1.405  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 96 1.405  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 96 5.057  
10 Quần áo mưa Bộ 6   68
11 Đồng hồ treo tường Cái 36 1.405  
12 Ổn áp dùng chung 10A Cái 96 1.405  
13 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 468  
14 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 281  
15 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.405  
16 Quạt trần 0,1 KW Cái 96 702  
17 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   267
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   267
19 Sạc pin Cái 60   134
20 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   1.068
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 1.405  

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%) Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 9,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 12,00  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 3,00  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 10,00  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 3,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,00  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 5,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 10,00  

2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 07 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.