Điều 16. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 15
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho huyện TB) |
Định mức (tính cho huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động | Kwh | 10.001 | ||
| 2 | Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị | Kwh | 18.741 | ||
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 15 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | |||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 7,00 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 8,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện | 3,00 | ||
| 4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 2,00 | ||
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 9,00 | ||
| 6 | Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 4,00 | ||
| 7 | Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 5,00 | ||
| 8 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6,00 | ||
| 9 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | 35,00 | ||
| 10 | Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 12,00 | ||
| 11 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 9,00 | ||
2. Định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 15 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.