vanban.org

Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 11

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn sử dụng
(tháng)
Công suất
(Kw)
Định mức
(ca/tỉnh)
Định mức
(ca/tỉnh)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 60 0,5 2,5  
2 Máy in A4 Cái 60 0,4 8,3  
3 Máy in màu A4 Cái 60 0,4 3  
4 Máy in màu A3 Cái 60 0,4 1,7  
5 Máy in Ploter Cái 60 0,4 14  
6 Máy vi tính Bộ 60 0,4 4.717  
7 Bộ máy tính cấu hình Bộ 60 0,4 567  
8 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 468  
9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 7,5  
10 Máy tính xách tay Cái 60 0,5   267
11 Máy phô tô Cái 96 1,5 4,5  
12 Ô tô 7 chỗ Cái 180     160

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 11 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%) Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 9,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 12,00  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 3,00  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 10,00  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 3,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,00  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 5,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 10,00  

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 11 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.