Điều 23. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 22
| STT | Danh mục nhiên liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho tỉnh) | Định mức (tính cho tỉnh) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Xăng xe | Lít | 410 | ||
Ghi chú: cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 22 tính cho nội dung công việc Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu (công tác ngoại nghiệp).