vanban.org

Điều 14. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 13

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
(ca/ huyện TB)
Định mức
(ca/ huyện TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 2.604  
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.604  
3 Chuột máy tính Cái 12 3.907  
4 Bút trình chiếu Cái 12 5  
5 Màn chiếu điện Cái 12 5  
6 Máy tính casio Cái 60 651  
7 Giá để tài liệu Cái 60 1.085  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 60 1.085  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 60 3. 907  
10 Quần áo mưa Bộ 12   48
11 Đồng hồ treo tường Cái 24 1.085  
12 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 1.085  
13 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 362  
14 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 217  
15 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.085  
16 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 543  
17 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   155
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   155
19 Sạc pin Cái 60   78
20 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   620
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 1. 085  

Ghi chú:

1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%) Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 7,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện 8,00  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện 3,00  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 2,00  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 9,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 4,00  
7 Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 6,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 35,00  
10 Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 12,00  
11 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 9,00  

2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 13 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.