Điều 14. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 13
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/ huyện TB) |
Định mức (ca/ huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 2.604 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 2.604 | ||
| 3 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 3.907 | ||
| 4 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 5 | ||
| 5 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 5 | ||
| 6 | Máy tính casio | Cái | 60 | 651 | ||
| 7 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 1.085 | ||
| 8 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.085 | ||
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 3. 907 | ||
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 48 | ||
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 24 | 1.085 | ||
| 12 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 1.085 | ||
| 13 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 362 | ||
| 14 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 217 | ||
| 15 | Quạt thông gió 0,04 KW | Cái | 60 | 1.085 | ||
| 16 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 543 | ||
| 17 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 155 | ||
| 18 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 155 | ||
| 19 | Sạc pin | Cái | 60 | 78 | ||
| 20 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cái | 60 | 620 | ||
| 21 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 1. 085 | ||
Ghi chú:
1. Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 7,00 | 100,00 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 8,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp huyện | 3,00 | ||
| 4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 2,00 | ||
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước | 9,00 | ||
| 6 | Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 4,00 | ||
| 7 | Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 5,00 | ||
| 8 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch | 6,00 | ||
| 9 | Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất | 35,00 | ||
| 10 | Lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 12,00 | ||
| 11 | Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | 9,00 | ||
2. Định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 13 tính cho nhiệm vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện. Khi thực hiện nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, căn cứ nội dung và khối lượng công việc thực hiện điều chỉnh được áp dụng định mức cho các nội dung công việc tương ứng quy định tại bảng mức nêu trên.