Điều 20. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 19
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/ huyện TB) |
Định mức (ca/ huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 774 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 774 | ||
| 3 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 1.161 | ||
| 4 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 3 | ||
| 5 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 3 | ||
| 6 | Máy tính casio | Cái | 60 | 194 | ||
| 7 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 323 | ||
| 8 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 323 | ||
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.161 | ||
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 48 | ||
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 24 | 323 | ||
| 12 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 323 | ||
| 13 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 108 | ||
| 14 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 65 | ||
| 15 | Quạt thông gió 0,04 KW | Cái | 60 | 323 | ||
| 16 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 161 | ||
| 17 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 69 | ||
| 18 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 69 | ||
| 19 | Sạc pin | Cái | 60 | 35 | ||
| 20 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy | Cái | 60 | 276 | ||
| 21 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 323 | ||
Ghi chú: cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 19 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 12,00 | 100,00 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 16,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | 11,00 | ||
| 4 | Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện | 45,00 | ||
| 5 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất | 16,00 | ||