vanban.org

Điều 20. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng
(tháng)
Định mức
(ca/ huyện TB)
Định mức
(ca/ huyện TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 774  
2 Ghế văn phòng Cái 96 774  
3 Chuột máy tính Cái 12 1.161  
4 Bút trình chiếu Cái 12 3  
5 Màn chiếu điện Cái 12 3  
6 Máy tính casio Cái 60 194  
7 Giá để tài liệu Cái 60 323  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 60 323  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 60 1.161  
10 Quần áo mưa Bộ 12   48
11 Đồng hồ treo tường Cái 24 323  
12 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 323  
13 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 108  
14 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 65  
15 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 323  
16 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 161  
17 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   69
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   69
19 Sạc pin Cái 60   35
20 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy Cái 60   276
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 323  

Ghi chú: cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 19 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%) Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 12,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện 16,00  
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 11,00  
4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 45,00  
5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 16,00