vanban.org

Điều 19. Định mức lao động — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

a) Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại khoản 1,2,3,4 Điều 45 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

b) Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Điều 46 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

c) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Điều 47 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

d) Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Điều 48 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

đ) Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất

Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Định mức

Bảng số 18

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(công nhóm/ huyện TB)
Định mức
(công nhóm/ huyện TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu      
1.1 Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu có liên quan đến lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện, gồm: kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; quy hoạch xây dựng; quy hoạch đô thị đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; hiện trạng sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực của các cấp, của các tổ chức, của cá nhân; các công trình, dự án đã có chủ trương đầu tư; khả năng đầu tư, huy động nguồn lực để thực hiện kế hoạch sử dụng đất 4 (3ĐCV3, 1ĐCV1)   63
1.2 Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập      
a Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông tin 4 (3ĐCV3, 1ĐCV1) 7  
b Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 29  
1.3 Điều tra, khảo sát thực địa      
a Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
b Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp huyện; các công trình hạ tầng của cấp huyện; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của huyện và các nội dung khác có liên quan) 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)   19
c Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa. 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 3  
1.4 Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện      
2.1 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường tại thời điểm lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 24  
2.2 Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội liên quan đến việc sử dụng đất tại thời điểm lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 14  
2.3 Phân tích, đánh giá bổ sung các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất tại thời điểm lập kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
2.4 Xây dựng các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 24  
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước      
3.1 Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 11  
3.2 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; kết quả thực hiện các công trình, dự án và các nội dung khác có liên quan) 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 12  
3.3 Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 2  
3.4 Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 2  
3.5 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 17  
4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện      
4.1 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 24  
a Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong năm kế hoạch trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
b Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
c Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp huyện dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
d Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản 1 Điều này theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
4.2 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
4.3 Xác định diện tích đất cần thu hồi đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 7  
4.4 Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 7  
4.5 Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong năm, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 22  
4.6 Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 3  
4.7 Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 3  
a Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
b Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
c Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
4.8 Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 12  
4.9 Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 56  
a Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện đối với các khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc bản đồ quy hoạch chung hoặc bản đồ quy hoạch phân khu được phê duyệt theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 17  
b Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản này đến từng thửa đất trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 39  
4.10 Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 15  
5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất      
5.1 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện; các tài liệu có liên quan 6 (2ĐCVC2, 4ĐCV3) 40  
5.2 Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 12