Điều 22. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 21
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho huyện TB) |
Định mức (tính cho huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động | Kwh | 2.986 | ||
| 2 | Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị | Kwh | 6.286 | ||
Ghi chú: cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | |||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 12,00 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 16,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | 11,00 | ||
| 4 | Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện | 45,00 | ||
| 5 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất | 16,00 | ||