vanban.org

Điều 22. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 24/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1414/QĐ-UBND · 28/04/2026
Yên Bái Ban hành 13/05/2025 Hiệu lực 13/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 24/2025/QĐ-UBND
28/04/20261414/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 24/2025/QĐ-UBND › Chương II › Mục III › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 21

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(tính cho huyện TB)
Định mức
(tính cho huyện TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao cho dụng cụ lao động Kwh 2.986  
2 Điện năng tiêu hao cho máy móc, thiết bị Kwh 6.286  

Ghi chú: cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc như sau:

STT Hạng mục Cơ cấu (%) Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  Tổng số 100,00  
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 12,00  
2 Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện 16,00  
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước 11,00  
4 Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 45,00  
5 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 16,00