Điều 21. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 20
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho huyện TB) |
Định mức (tính cho huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | USB (32G) | Cái | 50 | 20 | |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 5 | 15 | |
| 3 | Bút nhớ dòng | Cái | 5 | 20 | |
| 4 | Bút bi nước My gel | Cái | 5 | 29 | |
| 5 | Mực in A3 Laser | Hộp | 2 | ||
| 6 | Mực in A4 Laser | Hộp | 8 | ||
| 7 | Mực in màu A3 | Hộp | 2 | ||
| 8 | Mực in Ploter (6 hộp) | Bộ | 1 | ||
| 9 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 | ||
| 10 | Đầu phun màu A3 | Chiếc | 1 | ||
| 11 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 4 | ||
| 12 | Mực phô tô | Hộp | 13 | ||
| 13 | Sổ ghi chép | Cuốn | 145 | ||
| 14 | Giấy A3 | Gram | 8 | ||
| 15 | Giấy A4 | Gram | 16 | ||
| 16 | Giấy in A0 | Cuộn | 6 | ||
Ghi chú: cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 20 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 12,00 | 100,00 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 16,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | 11,00 | ||
| 4 | Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện | 45,00 | ||
| 5 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất | 16,00 | ||