Điều 24. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 23
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/ huyện TB) |
Định mức (ca/ huyện TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 60,0 | 0,5 | 2,0 | ||
| 2 | Máy in A4 | Cái | 60,0 | 0,4 | 4,0 | ||
| 3 | Máy in màu A3 | Cái | 60,0 | 0,4 | 2,0 | ||
| 4 | Máy in Ploter | Cái | 60,0 | 0,4 | 7,5 | ||
| 5 | Máy vi tính | Bộ | 60,0 | 0,4 | 1.161 | ||
| 6 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 60,0 | 0,4 | 280 | ||
| 7 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96,0 | 2,2 | 108 | ||
| 8 | Máy chiếu Projector | Cái | 60,0 | 0,5 | 3 | ||
| 9 | Máy tính xách tay | Cái | 60,0 | 0,5 | 63 | ||
| 10 | Máy phô tô | Cái | 96,0 | 1,5 | 2 | ||
| 11 | Ô tô 7 chỗ | Cái | 180 | 49 | |||
Ghi chú: cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 23 theo các nội dung công việc như sau:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Tổng số | 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 12,00 | 100,00 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và nguồn lực tác động đến sử dụng đất của cấp huyện | 16,00 | ||
| 3 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước | 11,00 | ||
| 4 | Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện | 45,00 | ||
| 5 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất | 16,00 | ||