Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 15/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/09/2025
Sửa đổi, bổ sung: 22'/2025/QĐ-UBND · 19/09/2025
Sửa đổi, bổ sung: 22 /2025/QĐ-UBND · 19/09/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 2 năm
19/09/202522'/2025/QĐ-UBND +1Thay cụm từ Hiện hành
15/10/2024Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định về tên gọi
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2024
Điều 4. Các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
Điều 5. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở đồi với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 và từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993
Điều 7. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
Điều 8. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Điều 9. Diện tích đất xây dựng công trình trên đất nông nghiệp để phục vụ trực tiếp, sản xuất nông nghiệp
Điều 10. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn
Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị
Điều 12. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Điều 13. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất theo từng loại đất
Điều 14. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
Điều 15. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 16. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất nông nghiệp
Chương III — NHỮNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH CÁC NGHỊ ĐỊNH HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤT ĐAI 2024
Điều 17. Quy định trình tự, thủ tục cho thuê đất ngắn hạn tại địa phương
Điều 18. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
Điều 19. Việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương
Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
Điều 21. Về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với trường hợp khu vực thực hiện dự án có diện tích do cơ quan, tổ chức Nhà nước quản lý
Chương IV — CƠ QUAN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA TÙNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Điều 22. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Điều 23. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính giải quyết thủ tục hành chính
Điều 24
Điều 25
Điều 26
Điều 27. Thời gian thực hiện thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức
Điều 28. Thời gian thực hiện thủ tục chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
Điều 29. Thời gian thực hiện thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là tổ chức
Điều 30. Thời gian thực hiện thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất đối với tổ chức
Điều 31. Thời gian thực hiện thủ tục sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức
Điều 32. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Điều 33
Điều 34. Thời gian thực hiện thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân.
Điều 35
Điều 36
Điều 37
Điều 38. Thời gian thực hiện thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư.
Điều 39. Thời gian thực hiện thủ tục sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân
Điều 40. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu cho đối tượng là cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 41. Thời gian thực hiện thủ tục xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
Điều 42. Thời gian thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Điều 43
Điều 44
Điều 45. Thời gian thực hiện thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
Điều 46
Điều 47. Thời gian thực hiện thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
Điều 48. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động giám diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Điều 49. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức
Điều 50. Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 51. Thời gian thực hiện thủ tục thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 52
Điều 53
Điều 54. Thời gian thực hiện thủ tục thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
Điều 55. Thời gian thực hiện thủ tục thủ tục đính chính Giấy chứng nhận khi đã đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có sai sót
Điều 56
Điều 57. Thời gian thực hiện thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm
Điều 58. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
Điều 59. Thời gian thực hiện thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
Điều 60. Thời gian thực hiện thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 61. Thời gian thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 62
Điều 63. Thời gian thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà có sai sót
Điều 64. Thời gian thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
Chương V
Điều 65. Nguyên tắc phối hợp
Điều 66. Phương thức phối hợp
Điều 67. Các nhiệm vụ phối hợp thực hiện
Điều 68. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 69. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 70. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về xây dựng thuộc cấp huyện
Điều 71. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh
Điều 72. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Điều 73. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cấp huyện
Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 75. Trách nhiệm của Cơ quan Thuê
Điều 76. Trách nhiệm của Cơ quan tài chính cấp huyện
Điều 77. Trách nhiệm của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 78. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 79. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy