Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 15/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/06/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2022/QĐ-UBND · 08/06/2022
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 8 năm
20/06/202236/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
15/04/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 15/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phương thức hỗ trợ
Chương II — TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT, CẤP PHÁT,
Điều 4. Lập kế hoạch thực hiện chính sách
Điều 5. Thông báo giá
Điều 6. Nghiệm thu cơ sở
Điều 7. Nghiệm thu phúc tra
Điều 8. Thực hiện kinh phí hỗ trợ
Chương III — ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỰC HIỆN HỖ TRỢ
Điều 9. Cây chè, cây ăn quả (cam, quýt giống mới, bưởi, chanh leo)
Điều 10. Hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng
Điều 11. Chăn nuôi lợn ngoại có quy mô 50 con trở lên
Điều 12. Tạo giống bò, cải tiến giống trâu
Điều 13. Trợ giá giống gốc
Điều 14. Tiêm phòng gia súc miền núi
Điều 15. Hỗ trợ gia súc, gia cầm bị phản ứng do tiêm phòng vacxin gây chết
Điều 16. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung
Điều 17. Trồng rừng gỗ lớn và trồng rừng bằng cây bản địa
Điều 18. Nuôi trồng Thuỷ sản mặn lợ
Điều 19. Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn
Điều 20. Trợ giá cá giống cho các huyện miền núi
Điều 21. Hỗ trợ khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Điều 22. Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thuỷ sản
Điều 23. Sản xuất Muối
Điều 24. Kiên cố hoá kênh mương loại III
Điều 25. Tưới cho cây công nghiệp, cây ăn quả và cỏ trồng tập trung
Điều 26. Máy nông nghiệp
Điều 27. Chính sách hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình kinh tế có hiệu quả tại các huyện miền núi để tăng thu nhập, xóa đói giảm nghèo
Điều 28. Chính sách hỗ trợ mua bản quyền tác giả các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ
Điều 29. Chính sách phát triển Hợp tác xã nông nghiệp
Điều 30. Chính sách mua chế phẩm sinh học, làm đệm lót sinh học trong chăn nuôi lợn, gà
Điều 31. Hỗ trợ một số giống cây trồng mới có năng suất, chất lượng cao
Điều 32. S ản xuất, tiêu thụ nông sản chất lượng cao, an toàn thực phẩm, ứng dụng công nghệ cao
Điều 33. Chính sách áp dụng công nghệ mới về nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng
Điều 34. Chính sách phát triển kinh tế trang trại
Điều 35. Chính sách hỗ trợ trồng cây dược liệu dưới tán rừng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 36. Phân công thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn
Điều 37. Trách nhiệm của chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 38. Trách nhiệm của chủ đầu tư thực hiện chính sách là đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức, doanh nghiệp
Điều 39. Trách nhiệm các Sở, ngành liên quan
Điều 40. Kinh phí quản lý, chỉ đạo thực hiện chính sách
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy