vanban.org

Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2017 Thay thế: 13/2017/QĐ-UBND · 24/07/2017
Trà Vinh Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
03/08/201713/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký; cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 24

2. Trình tự thực hiện:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả

- Gửi hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (CN.VPĐKĐĐ) hoặc Văn phòng đăng ký đất đai (VPĐKĐĐ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả

- Hồ sơ

 
02 CN.VPĐKĐĐ gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất để thực hiện xác nhận vào đơn và công bố công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh (tại UBND cấp xã) CN.VPĐKĐĐ 01 ngày Hồ sơ  
03 Kiểm tra, ghi ý kiến xác nhận vào đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận UBND cấp xã 01 ngày Xác nhận vào đơn (mẫu số 04a/ĐK)

Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày

(Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh)

Công bố công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh UBND cấp xã 15 ngày Danh sách (mẫu số 06/ĐK)
Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ nơi có đất để thực hiện tiếp tục trình tự UBND cấp xã 01 ngày Hồ sơ đã xác nhận
04 Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa (nếu cần), trích lục bản đồ địa chính, xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (GCN) Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày
- Trường hợp không cần xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 02 ngày

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

- Trường hợp cần phải xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 04 ngày

- Biên bản

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản
- Lập phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 01 ngày Phiếu (mẫu số 07/ĐK)
- Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện (hoặc Sở Xây dựng); Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng NN&PTNT) cấp huyện hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Sở NN&PTNN) 03 ngày Ý kiến xác nhận
05 Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

01 ngày

Phiếu chuyển thông tin Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày
Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) 03 ngày Thông báo thuế
06 Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)   Chứng từ Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN
07 Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ)

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

03 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
08 Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ) 01 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
09 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng Tài nguyên và Môi trường (Phòng TN&MT) cấp huyện (hoặc Sở TN&MT)

- UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh)

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
10 Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

01 ngày

- GCN

- Hồ sơ đã duyệt

 
11 Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

01 ngày GCN  
12 Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

 - GCN

- Thu Phiếu nhận và trả kết quả.

 
  Tổng thời gian thực hiện:   20 ngày

- Cấp huyện: 20 ngày

- Cấp tỉnh: 18 ngày