Điều 18 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 9 Thông tư số 24
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | CN. VPĐKĐĐ thông báo bằng văn bản về việc làm thủ tục cấp GCN cho người nhận chuyển quyền | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Thông báo | |
| 03 | Thông báo cho bên chuyển quyền hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng và gửi thông báo niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất | 30 ngày | Thông báo | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 04 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 03 ngày | Thông báo thuế | ||
| 05 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN.VPĐKĐĐ | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 06 | CN. VPĐKĐĐ lập thủ tục hủy GCN đã cấp do không nộp lại GCN, xác nhận vào đơn | CN.VPĐKĐĐ | 03 ngày | Hồ sơ | |
| 07 | In GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ | CN.VPĐKĐĐ | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 08 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét quyết định hủy GCN và cấp mới lại GCN | VPĐKĐĐ | 02 ngày | Hồ sơ | |
| 09 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 10 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 11 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 02 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 12 | CN. VPĐKĐĐ chuyển GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện để trao GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | GCN | |
| 13 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày |