vanban.org

Điều 18 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2017 Thay thế: 13/2017/QĐ-UBND · 24/07/2017
Trà Vinh Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
03/08/201713/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền

1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 9 Thông tư số 24

2. Trình tự thực hiện:      

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả

- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả

 - Hồ sơ

 
02 CN. VPĐKĐĐ thông báo bằng văn bản về việc làm thủ tục cấp GCN cho người nhận chuyển quyền CN.VPĐKĐĐ 01 ngày Thông báo  
03 Thông báo cho bên chuyển quyền hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng và gửi thông báo niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất   30 ngày Thông báo Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN
04 Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 01 ngày Phiếu chuyển thông tin Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày
Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) 03 ngày Thông báo thuế
05 Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế CN.VPĐKĐĐ   Chứng từ Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN
06 CN. VPĐKĐĐ lập thủ tục hủy GCN đã cấp do không nộp lại GCN, xác nhận vào đơn CN.VPĐKĐĐ 03 ngày Hồ sơ  
07 In GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ

CN.VPĐKĐĐ

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
08 Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét quyết định hủy GCN và cấp mới lại GCN VPĐKĐĐ 02 ngày Hồ sơ  
09 Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ

 - VPĐKĐĐ

 - VP Sở TN&MT

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
10 Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ

- VP Sở TN&MT

- LĐ Sở TN&MT

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
11 Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ

- CN.VPĐKĐĐ

 - VPĐKĐĐ

02 ngày

- GCN

- Hồ sơ đã duyệt

 
12 CN. VPĐKĐĐ chuyển GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện để trao GCN cho người được cấp giấy CN.VPĐKĐĐ 01 ngày GCN  
13 Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện 0,5 ngày

 - GCN

- Thu Phiếu nhận và trả kết quả.

 
  Tổng thời gian thực hiện:   20 ngày