Điều 20 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 6, Điều 9 Thông tư số 24.
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra xác nhận hồ sơ, trích lục bản đồ địa chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 1,5 ngày | - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản | |||||
| - Lập phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu (mẫu số 07/ĐK) | ||
| - Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất | Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện (hoặc Sở Xây Dựng); Phòng NN&PTNT cấp huyện (hoặc Sở NN&PTNN) | 02 ngày | Ý kiến xác nhận | ||
| 03 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | ||
| 04 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 05 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 01 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| 05 | Cấp mới GCN | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ; in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ trình ký | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 06 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN.VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | GCN | |
| 08 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày | - Xác nhận GCN: 07 ngày - Cấp mới GCN: 10 ngày | |||