vanban.org

Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2017 Thay thế: 13/2017/QĐ-UBND · 24/07/2017
Trà Vinh Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
03/08/201713/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện thủ tục xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 9 Thông tư số 24

2. Trình tự thực hiện:      

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả

- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả

 - Hồ sơ

 
02 CN.VPĐKĐĐ (hoặc  VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, xác nhận thay đổi vào GCN

- CN.VPĐKĐĐ

 - VPĐKĐĐ

02 ngày Hồ sơ  
03

Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định

- CN.VPĐKĐĐ

 - VPĐKĐĐ

- GCN;

- Hồ sơ đã duyệt.

 
04 Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trả GCN đã chỉnh lý cho người được cấp giấy

- CN.VPĐKĐĐ

 - VPĐKĐĐ

01 ngày GCN.  
05 Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

 - GCN

- Thu Phiếu nhận và trả kết quả.

 
  Tổng thời gian thực hiện:   04 ngày