Điều 11. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 8 Thông tư số 24
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | CN.VPĐKĐĐ gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất để thực hiện xác nhận vào đơn về hiện trạng tài sản, tình trạng tranh chấp, thời điểm tạo lập,… | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 04 | UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ và xác nhận vào đơn về hiện trạng tài sản, tình trạng tranh chấp, thời điểm tạo lập,… và gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ để thực hiện tiếp tục trình tự. | UBND cấp xã | 01 ngày | Xác nhận vào đơn (mẫu số 04a/ĐK) | |
| 05 | Kiểm tra hồ sơ, trích lục bản đồ địa chính, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 03 ngày | - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày |
| Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản | |||||
| - Lập phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Phiếu (mẫu số 07/ĐK) | ||
| - Ý kiến xác nhận về tài sản gắn liền với đất | Phòng Quản lý đô thị, Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp huyện (hoặc Sở Xây Dựng); Phòng NN&PTNT cấp huyện (hoặc Sở NN&PTNN) | 03 ngày | Ý kiến xác nhận | ||
| 06 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 03 ngày | Thông báo thuế | ||
| 07 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 08 | Thẩm tra hồ sơ, in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ (hoặc VP Sở TN&MT) | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 03 ngày | - Hồ sơ cấp GCN; - GCN. | |
| 09 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN; - GCN. | |
| 10 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình Lãnh đạo Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN; - GCN. | |
| 11 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | - Giấy CN; - Hồ sơ đã duyệt. | |
| 12 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | GCN | |
| 13 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 20 ngày | - Cấp huyện: 20 ngày - Cấp tỉnh: 19 ngày | |||