Điều 21 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Thông tư số 24.
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | Kiểm tra, xác nhận hồ sơ | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | ||
| 04 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 05 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 01 ngày | |||
| Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| 05 | Cấp mới GCN | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ; in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ trình ký | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 06 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN.VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | GCN | |
| 08 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày | - Xác nhận GCN: 07 ngày - Cấp mới GCN: 10 ngày | |||