Điều 16 . Hồ sơ và trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 24.
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | CN.VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | ||
| 04 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN.VPĐKĐĐ | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 05 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 01 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | CN. VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| 05 | Cấp mới Giấy chứng nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 06 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | CN. VPĐKĐĐ chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện để trao GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Giấy CN | |
| 08 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Giấy CN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày | - Xác nhận GCN: 07 ngày - Cấp mới GCN: 10 ngày | |||