vanban.org

Điều 29. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2017 Thay thế: 13/2017/QĐ-UBND · 24/07/2017
Trà Vinh Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
03/08/201713/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Hồ sơ và trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp

1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 3, Điều 10 Thông tư số 24.

2. Trình tự thực hiện:      

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả

- Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả

 - Hồ sơ

 
02 CN.VPĐKĐĐ (hoặc  VPĐKĐĐ) kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung, nguyên nhân sai sót

- CN.VPĐKĐĐ

- VPĐKĐĐ

01 ngày

- Hồ sơ

- Biên bản

 
03 Xác nhận thay đổi vào GCN nhận đã cấp Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 03 ngày
Phòng TN&MT (hoặc  Sở TN&MT) lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đính chính vào GCN và Sở TN&MT đính chính GCN đã cấp

- Phòng TN&MT

- Sở TN&MT

01 ngày

- Hồ sơ

- GCN

UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) đính chính GCN, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc  VPĐKĐĐ)

- UBND huyện

- UBND tỉnh

02 ngày

- Hồ sơ

- GCN

03 Cấp mới GCN Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 05 ngày
CN.VPĐKĐĐ (hoặc  VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ (hoặc Chi cục QLĐĐ)

- CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Chi cục QLĐĐ

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ

- VP Sở TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

01 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ

- Chi cục QLĐĐ

- LĐ Sở TN&MT

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

04 Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định

- CN.VPĐKĐĐ

- VPĐKĐĐ

0,5 ngày

- GCN

- Hồ sơ đã duyệt

 
05 Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy

- CN.VPĐKĐĐ

- VPĐKĐĐ

0,5 ngày GCN  
06 Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

 - Giấy CN

- Thu Phiếu nhận và trả kết quả.

 
  Tổng thời gian thực hiện:   08 ngày

- Xác nhận GCN: 06 ngày

- Cấp mới GCN: 08 ngày