Điều 23. Hồ sơ và trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 9, Điều 9 Thông tư số 24
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) thẩm định nhu cầu sử dụng đất và lập thủ tục trình UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) xem xét quyết định gia hạn quyền sử dụng đất | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) ký quyết định gia hạn quyền sử dụng đất | UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) | 02 ngày | Hồ sơ | |
| 04 | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) chuyển hồ sơ đến CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) để chuyển thông tin địa chính và lập hồ sơ thuê đất theo quy định | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) | 0,5 ngày | Hồ sơ | |
| 05 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | ||
| 06 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại lai thuế | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 07 | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) lập thủ tục cho thuê đất theo quy định | Phòng TN&MT (hoặc Chi cục QLĐĐ) | 0,5 ngày | Hồ sơ | |
| 08 | UBND cấp huyện (hoặc Sở TN&MT) ký hợp đồng cho thuê đất | UBND cấp huyện (hoặc Sở TN&MT) | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 09 | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, chỉnh lý GCN | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Hồ sơ | |
| 10 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 11 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trả GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | GCN đã chỉnh lý | |
| 12 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Giấy CN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày |